Trở lại từ điển
Bản biên đang soạnChưa đối chiếu nguồn
Nghĩa vắn tắt

Nghĩa của “quẫy” là gì?

Quẫy là vẫy, đập mạnh đuôi hay cả thân mình, như cá quẫy dưới nước, dưới ruộng.

Tiếng Anh: To thrash or flick the tail or the whole body hard, as a fish does in the water.

Cách đọc
quẫy(chữ để đối chiếu)
Máy đọc để tham khảo, không phải giọng người bản xứ thâu lại

Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “quẫy”:

1 nét nghĩa
1vẫy, đập mạnh đuôi hay thân mìnhđộng vật, chuyển động[thường]
B2

🇻🇳 Vẫy, đập đuôi hay vặn cả thân mình thiệt mạnh, làm nước khua động, điển hình là cá quẫy dưới nước, dưới ruộng. Hay đi trong cá quẫy, quẫy đuôi, quẫy táp.

🇬🇧 To flick the tail or twist the whole body hard, stirring the water, typically of a fish in a pond or a flooded field. Common in ca quay (a fish thrashing), quay duoi (to flick the tail), quay tap (to thrash and snap at bait).

Cụm thường gặp:
cá quẫyquẫy đuôiquẫy tápquẫy mạnh
Mẫu ngữ pháp:
chủ thể + quẫy + tân ngữquẫy + ra / vô / lên / xuốngđang / đã / sẽ + quẫy

Thí dụ:

Không có gì lạ hết ngoài tiếng con hạc sành kêu trong một lùm cây gần đó và tiếng cá quẫy táp dưới ruộng.

There was nothing unusual apart from the call of a heron in a nearby clump of trees and the sound of fish thrashing and snapping in the field.

Nguồn: Lê Xuyên, Mặt Trời Đêm
Hỏi đáp nhanh

Câu hỏi thường gặp về “quẫy”

“quẫy” nghĩa là gì?

Quẫy là vẫy, đập mạnh đuôi hay cả thân mình, như cá quẫy dưới nước, dưới ruộng.

Trách nhiệm nội dung và Phương pháp biên tập

Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers

Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.