Nghĩa của “rườn rượt” là gì?
ướt đẫm đến mức chất lỏng chảy hoặc nhỏ giọt
Tiếng Anh: Rườn rượt means soaking or dripping wet, with liquid visibly running or falling in drops.
Giải nghĩa đầy đủ và ghi chú cách dùng
Rườn rượt là ướt đẫm đến mức có nước/chất lỏng chảy giọt (dripping wet, soaking wet): quần áo ướt rườn rượt. Từ nhấn trạng thái quan sát được, không tự xác định chất lỏng là nước mưa, mồ hôi hay thứ khác; cũng không cho biết thể tích, thời gian, nguyên nhân, mức lạnh, hư hại, vệ sinh hay nguy cơ sức khỏe. Dạng này ít gặp hơn các cách nói phổ thông ướt sũng, ướt đẫm; trong lời Sài Gòn và Nam Bộ, ướt mem, ướt nhẹp, ướt rượt thường tự nhiên tùy mức và vật được tả. Phân biệt rũ rượi/rã rượi là mệt rã, rượt là đuổi theo, rườm rà là nhiều cành lá/phần thừa. Tab Hán Nôm để trống vì chưa có chứng tích trực tiếp cho toàn dạng láy.
Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “rườn rượt”:
1 nét nghĩa🇻🇳 Từ láy tả mức ướt cao có giọt/dòng chất lỏng nhìn thấy; nguồn và hậu quả của chất lỏng phải xác định riêng.
🇬🇧 Soaking or dripping wet, with liquid visibly running or falling in drops.
Thí dụ:
Thằng nhỏ chạy vào nhà với áo quần ướt rườn rượt sau cơn mưa.
The child runs into the house with clothes dripping wet after the rain.
Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặtTóc chị rườn rượt nước khi vừa bước lên khỏi hồ bơi.
Her hair is streaming with water as she steps out of the pool.
Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặtTấm bạt ướt rườn rượt nhưng câu này chưa cho biết nước thấm từ chỗ nào.
The tarpaulin is dripping wet, but the sentence does not say where the water entered.
Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặtÁo anh rườn rượt mồ hôi chỉ tả độ ướt, không tự xác định nhiệt độ hay tình trạng sức khỏe.
His shirt being drenched in sweat describes wetness, not temperature or health status.
Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặtRườn rượt mạnh hơn ẩm vì có chất lỏng chảy hoặc nhỏ giọt nhìn thấy được.
Rườn rượt is stronger than damp because visible liquid runs or drips.
Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặtNgười dịch chọn dripping wet cho ướt rườn rượt và tránh merely damp.
The translator chooses dripping wet for ướt rườn rượt and avoids merely damp.
Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặtTrong lời Sài Gòn, má đổi ướt rườn rượt thành ướt mem cho câu nghe quen tai hơn.
In Saigon speech, Mom replaces ướt rườn rượt with the more familiar ướt mem.
Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặtChiếc khăn rườn rượt nước chưa đủ chứng minh vải đã hư hoặc không thể dùng lại.
A towel dripping with water is not proof that the fabric is damaged or cannot be reused.
Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặtBản tường thuật ghi nền nhà rườn rượt nước nhưng vẫn cần đo và xác định nguồn rò riêng.
The report says the floor is streaming with water, but measurement and leak-source identification are still required.
Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặtRườn rượt trong câu này tả nước chảy giọt, không phải động từ rượt theo ai đó.
Here rườn rượt describes dripping water; it is not the verb rượt meaning to chase someone.
Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặtCâu hỏi thường gặp về “rườn rượt”
“rườn rượt” nghĩa là gì?
ướt đẫm đến mức chất lỏng chảy hoặc nhỏ giọt
Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers
Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.