Trở lại từ điển
Bản biên đang soạnChưa đối chiếu nguồn
Nghĩa vắn tắt

Nghĩa của “mắc dịch” là gì?

Mắc phải bệnh dịch, bệnh lây (mắc dịch mắc gió, mắc toi mắc dịch); thường gặp hơn là lời rủa trong khẩu ngữ, gọi người hay vật mình bực là đồ đáng ghét (con nhỏ mắc dịch, cái chòi mắc dịch).

Tiếng Anh: To catch an epidemic or contagious disease; more often, a colloquial curse calling a person or thing that annoys one damned or wretched.

Cách đọc
mắc dịch(chữ để đối chiếu)
Máy đọc để tham khảo, không phải giọng người bản xứ thâu lại

Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “mắc dịch”:

2 nét nghĩa
1mắc bệnh dịch, bệnh lâybệnh tật[thân mật]
B2

🇻🇳 Nghĩa đen: mắc phải bệnh dịch, bệnh lây mà chết hay hao người, hao vật; chữ dịch viết 疫. Hay đi đôi: mắc dịch mắc gió, mắc toi mắc dịch.

🇬🇧 Literally, to catch an epidemic or contagious disease, with people or livestock dying of it; dich means epidemic. Often paired: mac dich mac gio, mac toi mac dich.

Cụm thường gặp:
mắc dịch mắc giómắc toi mắc dịch
Mẫu ngữ pháp:
chủ thể + mắc dịch + tân ngữmắc dịch + ra / vô / lên / xuốngđang / đã / sẽ + mắc dịch

Thí dụ:

Rủi mai chiều, tôi mắc dịch, mắc gió chết thì chẳng lẽ anh em bỏ xóm?

If some day I happen to catch a plague or a chill and die, surely you all would not abandon the hamlet?

Nguồn: Sơn Nam, Biển Cỏ Miền Tây

Qua trận mắc toi mắc dịch này, ít lắm cũng hao bớt một phần ba.

After this outbreak of plague, at least a third will be lost.

Nguồn: Sơn Nam, 26 Truyện Ngắn Sơn Nam

Chẳng lẽ mày nói là hai đứa nó mắc phong, mắc dịch chết ngủm hết ở dọc đường?

Are you telling me the two of them caught some sickness and plague and dropped dead along the way?

Nguồn: Lê Xuyên, Kinh Cầu Muống - Quyển Nhì
2lời rủa: đồ đáng ghétlời rủa[tiếng lóng]
B2

🇻🇳 Lời rủa trong khẩu ngữ, đặt sau tiếng gọi người hay vật mình đang bực: con nhỏ mắc dịch, thằng mắc dịch, cái chòi mắc dịch, ba cái bông mắc dịch. Nặng nhẹ tùy giọng, có khi chỉ là cằn nhằn thân mật.

🇬🇧 A colloquial curse placed after a word for a person or thing one is annoyed with: that damned girl, that wretched hut, those blasted flowers. Its force depends on the tone, and it can be no more than affectionate grumbling.

Cụm thường gặp:
đồ mắc dịchcon nhỏ mắc dịchthằng mắc dịchmắc toi mắc dịch
Mẫu ngữ pháp:
chủ thể + mắc dịch + tân ngữmắc dịch + ra / vô / lên / xuốngđang / đã / sẽ + mắc dịch

Thí dụ:

Ngày tư ngày Tết mà con nhỏ mắc dịch nầy về đây báo hại mợ ăn Tết không yên!

Right at the Tet holidays this wretched girl turns up here and spoils my New Year!

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Cuống Rún Chưa Lìa

Ông Nho không muốn nói Liên là cháu vợ của ông, sợ cái bọn mắc dịch ấy nghĩ quấy.

Mr Nho did not want to say Lien was his wife's niece, for fear that damned lot would think the worst.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Gieo Gió Gặt Bão

Cũng tại ba cái bánh mì mắc dịch nầy nè!

It is all because of these blasted loaves of bread!

Nguồn: Lê Xuyên, Chú Tư Cầu

Nhưng chẳng lẽ một cái chòi mắc dịch nầy mà mình lại đắp nền?

But surely we are not going to build up a foundation for this wretched hut?

Nguồn: Lê Xuyên, Mặt Trời Đêm

Bộ anh ăn Tết với ba cái bông mắc dịch đó cũng đủ hả?

Do you really think those blasted flowers are enough for Tet?

Nguồn: Lê Xuyên, Rặng Trâm Bầu

Nhưng sao thầy lại đi làm chi cái thứ xe mắc dịch ấy?

But why on earth would you go and drive that wretched sort of car?

Nguồn: Thẩm Thệ Hà, Bạc Áo Hào Hoa

Mà hai con Ngọc Ánh, Thu Nguyệt lại đưa cho cô em cái bộ quần áo mắc toi mắc dịch từ đời cố lũy nào mà rộng thùng thình kỳ vậy!

And those two, Ngoc Anh and Thu Nguyet, went and gave you some god-awful clothes from ages past, so ridiculously baggy!

Nguồn: Lê Xuyên, Vợ Thầy Hương
Dẫn chứng văn học

Tiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm

“Ðể lâu ngày, hơi độc bay ra, cả xóm phải mắc dịch.”
Sơn Nam, 26 Truyện Ngắn Sơn Nam, Xóm Cù Là
“- Mắc dịch!”
Sơn Nam, 26 Truyện Ngắn Sơn Nam, Con Rắn
“- Anh mắc dịch, bộ ai coi của hơn người sao chớ.”
Bình Nguyên Lộc, Ái Ân Thâu Ngắn Cho Dài Tiếc Thương, Phần I
“Tư Cầu nổi đóa chửi luôn con cắc kè mắc dịch đó:”
Lê Xuyên, Chú Tư Cầu, Chương 1
Hỏi đáp nhanh

Câu hỏi thường gặp về “mắc dịch”

“mắc dịch” nghĩa là gì?

Mắc phải bệnh dịch, bệnh lây (mắc dịch mắc gió, mắc toi mắc dịch); thường gặp hơn là lời rủa trong khẩu ngữ, gọi người hay vật mình bực là đồ đáng ghét (con nhỏ mắc dịch, cái chòi mắc dịch).

“mắc dịch” được dùng trong câu như thế nào?

Một câu trong 26 Truyện Ngắn Sơn Nam của Sơn Nam: “Ðể lâu ngày, hơi độc bay ra, cả xóm phải mắc dịch.”

Trách nhiệm nội dung và Phương pháp biên tập

Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers

Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.