Trở lại từ điển

lập công

động từbậc B2
Bản biên đang soạnChưa đối chiếu nguồn
Nghĩa vắn tắt

Nghĩa của “lập công” là gì?

Làm được một việc đáng kể, đáng khen, để phần mình được người ta ghi nhận.

Tiếng Anh: To accomplish something notable and praiseworthy, so that one's part is recognised.

Cách đọc
lập công(chữ để đối chiếu)
Máy đọc để tham khảo, không phải giọng người bản xứ thâu lại

Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “lập công”:

1 nét nghĩa
1làm được việc đáng ghi nhậnđời sống[thường]
B2

🇻🇳 Lập công là làm nên một việc mà người chung quanh phải nhìn nhận, phải khen. Trong kho văn Nam Bộ có lập công đầu: giành cho được phần làm nên việc trước hết mọi người.

🇬🇧 It means achieving something that those around must acknowledge and praise. In the Southern corpus there is a phrase for doing so first: to win the honour of achieving it before everyone else.

Cụm thường gặp, bấm để tra:
Mẫu ngữ pháp:
chủ thể + lập công + tân ngữlập công + ra / vô / lên / xuốngđang / đã / sẽ + lập công

Thí dụ:

Con nhà Hậu cũng như con nhà Thuận đều nhất quyết mình phải là người lập công đầu.

Hau and Thuan alike were each determined to be the one to score the first success.

Nguồn: Từ Kế Tường, Khu Rừng Hoang Vu
Dẫn chứng văn học

Tiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm

“Con nhà Hậu cũng như con nhà Thuận đều nhất quyết mình phải là người lập công đầu.”
Từ kế Tường, Khu Rừng Hoang Vu, Chương 3
Hỏi đáp nhanh

Câu hỏi thường gặp về “lập công”

“lập công” nghĩa là gì?

Làm được một việc đáng kể, đáng khen, để phần mình được người ta ghi nhận.

“lập công” được dùng trong câu như thế nào?

Một câu trong Khu Rừng Hoang Vu của Từ kế Tường: “Con nhà Hậu cũng như con nhà Thuận đều nhất quyết mình phải là người lập công đầu.”

Trách nhiệm nội dung và Phương pháp biên tập

Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers

Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.