Nghĩa của “lập công” là gì?
Làm được một việc đáng kể, đáng khen, để phần mình được người ta ghi nhận.
Tiếng Anh: To accomplish something notable and praiseworthy, so that one's part is recognised.
Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “lập công”:
1 nét nghĩa🇻🇳 Lập công là làm nên một việc mà người chung quanh phải nhìn nhận, phải khen. Trong kho văn Nam Bộ có lập công đầu: giành cho được phần làm nên việc trước hết mọi người.
🇬🇧 It means achieving something that those around must acknowledge and praise. In the Southern corpus there is a phrase for doing so first: to win the honour of achieving it before everyone else.
Thí dụ:
Con nhà Hậu cũng như con nhà Thuận đều nhất quyết mình phải là người lập công đầu.
Hau and Thuan alike were each determined to be the one to score the first success.
Nguồn: Từ Kế Tường, Khu Rừng Hoang VuTiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm
“Con nhà Hậu cũng như con nhà Thuận đều nhất quyết mình phải là người lập công đầu.”Câu hỏi thường gặp về “lập công”
“lập công” nghĩa là gì?
Làm được một việc đáng kể, đáng khen, để phần mình được người ta ghi nhận.
“lập công” được dùng trong câu như thế nào?
Một câu trong Khu Rừng Hoang Vu của Từ kế Tường: “Con nhà Hậu cũng như con nhà Thuận đều nhất quyết mình phải là người lập công đầu.”
Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers
Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.