Nghĩa của “kỹ sư” là gì?
Người học thành nghề chuyên môn như cầu cống, máy móc, điện ở trường lớn và có bằng cấp về nghề đó.
Tiếng Anh: A person trained at a higher school in a technical field such as bridges and roads, machinery or electricity, and holding a degree in it.
Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “kỹ sư”:
1 nét nghĩa🇻🇳 Kỹ sư là người có bằng cấp cao về một nghề chuyên môn, làm việc cho hãng xưởng hay đứng ra làm riêng. Trong kho văn Nam Bộ nó đi với: ông kỹ sư, anh kỹ sư, một kỹ sư trẻ, nữ kỹ sư, kỹ sư cầu cống, và hãng xưởng thì mướn kỹ sư. Người ta coi kỹ sư là người có học, thuộc hạng cao trong xã hội.
🇬🇧 It names a person with a higher degree in a technical field, who works for a company or sets up independently. In the Southern corpus it goes with: Mr engineer, a young engineer, a woman engineer, a bridge and road engineer, and companies hire engineers. An engineer is counted among educated people of high standing.
Thí dụ:
Dương là một kỹ sư trẻ, hăng say với công việc và có nhiều sáng kiến mới lạ nữa.
Duong is a young engineer, keen on his work and full of fresh ideas too.
Nguồn: Dung Sàigòn, Ngày Tháng Trôi Qua Tình Yêu Còn LạiNghe nói ông kỹ sư giàu dữ, giàu thì lo cho tổ tiên như vậy là phải lắm rồi.
I hear the engineer is very rich, and when one is rich it is only right to look after one's ancestors like that.
Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Mẹ ghẻ con ghẻSơn Tinh và Thủy Tinh bằng tài nhau, hai anh kỹ sư này cũng vậy.
Son Tinh and Thuy Tinh were equals in talent, and so are these two engineers.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Cuống Rún Chưa LìaVà mỗi hãng kẹo đều có mướn nhiều ông kỹ sư, nhiều ông khảo cứu.
And every candy company employs many engineers and many researchers.
Nguồn: Sơn Nam, 26 Truyện Ngắn Sơn NamMột nhà trí thức, một kỹ thuật gia tốt nghiệp như một kỹ sư chẳng hạn, thật phải lép vế trước một con nhà thầu.
An intellectual, a trained technician such as an engineer for instance, really has to take second place to someone from a contractor's family.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Đèn Cần GiờĐi xe nhà và ăn cơm Tây mỗi hôm, nếu không giàu thì cũng là công nhân hạng cao cấp, chẳng hạn như nữ kỹ sư hoặc nữ giáo sư cử nhơn đổ lên.
Someone who rides in a private car and eats Western food every day, if not rich, must at least be a high-ranking employee, such as a woman engineer or a woman teacher with a bachelor's degree or higher.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Diễm PhượngKỹ sư cầu cống thì làm thầu khoán là phải lắm.
For a bridge and road engineer, going into contracting makes good sense.
Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Bức thơ hối hậnTiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm
“Dương là một kỹ sư trẻ, hăng say với công việc và có nhiều sáng kiến mới lạ nữa.”“Nghe nói ông kỹ sư giàu dữ, giàu thì lo cho tổ tiên như vậy là phải lắm rồi.”“Sơn Tinh và Thủy Tinh bằng tài nhau, hai anh kỹ sư này cũng vậy.”“Và mỗi hãng kẹo đều có mướn nhiều ông kỹ sư, nhiều ông khảo cứu.”“Một nhà trí thức, một kỹ thuật gia tốt nghiệp như một kỹ sư chẳng hạn, thật phải lép vế trước một con nhà thầu.”“Đi xe nhà và ăn cơm Tây mỗi hôm, nếu không giàu thì cũng là công nhân hạng cao cấp, chẳng hạn như nữ kỹ sư hoặc nữ giáo sư cử nhơn đổ lên.”“Kỹ sư cầu cống thì làm thầu khoán là phải lắm.”Câu hỏi thường gặp về “kỹ sư”
“kỹ sư” nghĩa là gì?
Người học thành nghề chuyên môn như cầu cống, máy móc, điện ở trường lớn và có bằng cấp về nghề đó.
“kỹ sư” được dùng trong câu như thế nào?
Một câu trong Ngày Tháng Trôi Qua Tình Yêu Còn Lại của Dung Sàigòn: “Dương là một kỹ sư trẻ, hăng say với công việc và có nhiều sáng kiến mới lạ nữa.”
Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers
Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.