Trở lại từ điển

kỳ quái

tính từbậc B2
Bản biên đang soạnChưa đối chiếu nguồn
Nghĩa vắn tắt

Nghĩa của “kỳ quái” là gì?

Lạ lùng quá sức, khác hẳn lẽ thường, khó mà hiểu, khó mà tin.

Tiếng Anh: Extremely strange, far outside the ordinary, hard to understand or believe.

Cách đọc
kỳ quái(chữ để đối chiếu)
Máy đọc để tham khảo, không phải giọng người bản xứ thâu lại

Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “kỳ quái”:

1 nét nghĩa
1lạ quá sức, khó hiểu khó tinđời sống[thường]
B2

🇻🇳 Kỳ quái là lạ tới mức khó hiểu, khó tin. Trong kho văn Nam Bộ nó đứng sau tên việc, tên vật: chuyện kỳ quái, kế hoạch kỳ quái, câu kỳ quái, những nhân vật kỳ quái, và truyện kỳ quái là loại truyện kể chuyện lạ. Nó cũng tả một xứ lạ đáng ngại: xứ đó kỳ quái, hiểm nguy. Phần nhiều nó có ý chê hay ý ngại, nhưng cũng có khi chỉ là lạ lùng hiếm thấy mà đáng mừng.

🇬🇧 It means strange to the point of being hard to understand or believe. In the Southern corpus it follows the name of a matter or a thing: a bizarre affair, a bizarre plan, a bizarre line, bizarre beings, and strange tales as a kind of story about odd happenings. It also describes an unfamiliar and worrying place, strange and dangerous. Mostly it carries disapproval or unease, but sometimes it simply means rare and extraordinary in a welcome way.

Cụm thường gặp, bấm để tra:
Mẫu ngữ pháp:
rất / hơi / quá + kỳ quáikỳ quái + lắm / quá trời / quá chừngtrông / thấy / nghe + kỳ quái

Thí dụ:

Người trần họ tưởng tượng chúng ta là những nhân vật kỳ quái quá!

Mortals imagine us to be such bizarre beings!

Nguồn: Thẩm Thệ Hà, Tàn Giấc Mơ Tiên

Cậu liền phản đối ngay kế hoạch kỳ quái đó.

I objected to that bizarre plan at once.

Nguồn: Thẩm Thệ Hà, Bạc Áo Hào Hoa

Sách nào mà có câu kỳ quái như thế?

What book has such a bizarre line in it?

Nguồn: Thẩm Thệ Hà, Ông Nghè Dê

Ngặt xứ đó kỳ quái, hiểm nguy.

The trouble is that place is strange and dangerous.

Nguồn: Sơn Nam, Hương Rừng Cà Mau

Trong hai người, một người phải có chí cương quyết lập thân như em, còn một người phải có lòng thành nhơn chí mỹ như ông La-Co mới gây ra được một chuyện kỳ quái như vầy.

Of the two, one had to have a firm will to make something of himself, as you did, and the other had to have a heart as devoted to doing good as Mr La-Co's, for such an extraordinary thing to come about.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Mẹ ghẻ con ghẻ

Thường nghe người ta nói ngày giờ kỳ quái vô chừng.

One often hears people say that time is strange beyond reckoning.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Vợ già chồng trẻ

Tôi còn nhớ đó là quyển "Truyện kỳ quái" của Hoffmann.

I still remember that it was Hoffmann's book of strange tales.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Nụ Cười, Nước Mắt Học Trò
Dẫn chứng văn học

Tiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm

“Người trần họ tưởng tượng chúng ta là những nhân vật kỳ quái quá!”
Thẩm Thệ Hà, Tàn Giấc Mơ Tiên, III. Lên tiên lần thứ ba
“Cậu liền phản đối ngay kế hoạch kỳ quái đó.”
Thẩm Thệ Hà, Bạc Áo Hào Hoa, Chương 2
“Sách nào mà có câu kỳ quái như thế?”
Thẩm Thệ Hà, Ông Nghè Dê, II. Dê đi học
“Ngặt xứ đó kỳ quái, hiểm nguy.”
Sơn Nam, Hương Rừng Cà Mau, Cô íšt Về Rừng
“Trong hai người, một người phải có chí cương quyết lập thân như em, còn một người phải có lòng thành nhơn chí mỹ như ông La-Co mới gây ra được một chuyện kỳ quái như vầy.”
Hồ Biểu Chánh, Mẹ ghẻ con ghẻ, Chương 18
“Thường nghe người ta nói ngày giờ kỳ quái vô chừng.”
Hồ Biểu Chánh, Vợ già chồng trẻ, Chương 5
“Tôi còn nhớ đó là quyển "Truyện kỳ quái" của Hoffmann.”
Bình Nguyên Lộc, Nụ Cười, Nước Mắt Học Trò, Không Có Đi, Thì Không Có Lại
Hỏi đáp nhanh

Câu hỏi thường gặp về “kỳ quái”

“kỳ quái” nghĩa là gì?

Lạ lùng quá sức, khác hẳn lẽ thường, khó mà hiểu, khó mà tin.

“kỳ quái” được dùng trong câu như thế nào?

Một câu trong Tàn Giấc Mơ Tiên của Thẩm Thệ Hà: “Người trần họ tưởng tượng chúng ta là những nhân vật kỳ quái quá!”

Trách nhiệm nội dung và Phương pháp biên tập

Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers

Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.