Trở lại từ điển
Bản biên đang soạnChưa đối chiếu nguồn
Nghĩa vắn tắt

Nghĩa của “ký ninh” là gì?

Lối gọi cũ của quinine, thuốc vị đắng trị sốt rét, phiên âm từ tiếng Pháp quinine; thường nói viên ký ninh, thuốc ký ninh.

Tiếng Anh: An old name for quinine, the bitter drug once used against malaria, borrowed from French quinine.

Cách đọc
ký ninh(chữ để đối chiếu)
Máy đọc để tham khảo, không phải giọng người bản xứ thâu lại

Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “ký ninh”:

1 nét nghĩa
1thuốc quinine trị sốt réty dược[tiếng địa phương]
C1

🇻🇳 Lối gọi cũ của quinine, thuốc vị đắng từng dùng phổ biến để trị và ngừa sốt rét, phiên âm từ tiếng Pháp quinine. Văn Nam Bộ xưa nói uống ký ninh, viên ký ninh khi người ta lên cữ nóng lạnh.

🇬🇧 An old name for quinine, the bitter drug once widely used to treat and prevent malaria, borrowed from French quinine. Old Southern writing speaks of taking ky ninh or a ky ninh pill when someone has bouts of fever and chills.

Cụm thường gặp:
thuốc ký ninhviên ký ninhuống ký ninh
Mẫu ngữ pháp:
cái / chiếc / việc + ký ninhcó / dùng / giữ + ký ninhký ninh + nầy / này / đó

Thí dụ:

Nàng mua thuốc ký ninh uống luôn ba bốn bữa mà chận cữ không dứt.

She bought quinine and took it three or four days running, but it did not stop the bouts of fever.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Chút phận linh đinh

Ông Phán dặn cô Lê ăn cơm chiều nhớ uống một viên ký ninh rồi ông từ giã mà đi với hai trẻ.

The clerk reminded Miss Le to take a quinine pill after supper, then said goodbye and left with the two children.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Sống thác với tình
Dẫn chứng văn học

Tiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm

“Tôi có ký ninh trong rương, để bớt nóng rồi tôi uống.”
Hồ Biểu Chánh, Chút phận linh đinh, Chương 6
“- Thu Cúc mở rương lấy cho má một liều ký ninh đặng má uống chút con.”
Hồ Biểu Chánh, Chút phận linh đinh, Chương 6
“Ký ninh má để trong cái ve nhỏ đó con thấy không?”
Hồ Biểu Chánh, Chút phận linh đinh, Chương 6
“- Ổng biểu cứ mỗi đêm uống một viên ký-ninh mà thôi.”
Hồ Biểu Chánh, Lạc đường, Chương 8
“Ông bắt đầu nói hôm kia ông vô thấy cô Lê trùm mền, vóc ốm, nước da mét, ông chắc cô bị rét, vì ở giữa rừng hay có bịnh đó, ông về hỏi quan Quận mà xin một chục ký ninh trao cho cô Lê uống.”
Hồ Biểu Chánh, Sống thác với tình, Chương 8
“Ông Phán dặn cô Lê ăn cơm chiều nhớ uống một viên ký ninh rồi ông từ giã mà đi với hai trẻ.”
Hồ Biểu Chánh, Sống thác với tình, Chương 8
“Ăn cơm chiều rồi cô Thiên Hương nhắc cô Lê uống ký ninh.”
Hồ Biểu Chánh, Sống thác với tình, Chương 8
“Tư Liệt ngáp dài, trở về trại, uống viên ký ninh, đúng theo lời căn dặn của ông Lơ Pheo, và uống với nước lọc, những giọt nước mát lạnh nhểu xuống từ cái"phít" bằng đất sét trắng.”
Sơn Nam, 26 Truyện Ngắn Sơn Nam, Đảng xăm mình
Hỏi đáp nhanh

Câu hỏi thường gặp về “ký ninh”

“ký ninh” nghĩa là gì?

Lối gọi cũ của quinine, thuốc vị đắng trị sốt rét, phiên âm từ tiếng Pháp quinine; thường nói viên ký ninh, thuốc ký ninh.

“ký ninh” được dùng trong câu như thế nào?

Một câu trong Chút phận linh đinh của Hồ Biểu Chánh: “Tôi có ký ninh trong rương, để bớt nóng rồi tôi uống.”

Trách nhiệm nội dung và Phương pháp biên tập

Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers

Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.