Trở lại từ điển

kỹ lưỡng

tính từbậc A2
Bản biên đang soạnChưa đối chiếu nguồn
Nghĩa vắn tắt

Nghĩa của “kỹ lưỡng” là gì?

Làm từng chút cho cẩn thận, không bỏ sót, không làm dối; cũng nói người có tánh làm việc như vậy.

Tiếng Anh: Done with care down to the details, leaving nothing out and cutting no corners; also said of a person who works that way.

Cách đọc
kỹ lưỡng(chữ để đối chiếu)
Máy đọc để tham khảo, không phải giọng người bản xứ thâu lại

Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “kỹ lưỡng”:

1 nét nghĩa
1cẩn thận từng chút, không bỏ sótđời sống[thường]
A2

🇻🇳 Kỹ lưỡng là cẩn thận tới nơi tới chốn. Trong kho văn Nam Bộ nó hay đứng sau một việc làm: nuôi nấng kỹ lưỡng, chăm bón kỹ lưỡng, cất giấu kỹ lưỡng, đóng lại kỹ lưỡng, quan sát kỹ lưỡng, điều tra rất kỹ lưỡng. Có chữ cho ở trước thì thành lời dặn: đóng cửa cho kỹ lưỡng, khảo cứu cho kỹ lưỡng. Nó cũng tả tánh người: người kỹ lưỡng, hay tính trước, hay lo xa.

🇬🇧 It means careful through and through. In the Southern corpus it often follows an action: to raise with care, to tend carefully, to hide away carefully, to bind carefully, to watch closely, to investigate very thoroughly. With the word for so that before it, it becomes an instruction: lock the doors carefully, look into it thoroughly. It also describes a person's nature: a careful person who plans ahead and thinks of the future.

Cụm thường gặp, bấm để tra:
Mẫu ngữ pháp:
rất / hơi / quá + kỹ lưỡngkỹ lưỡng + lắm / quá trời / quá chừngtrông / thấy / nghe + kỹ lưỡng

Thí dụ:

Thuở ấy, có anh nông phu nọ bắt được con rắn nhỏ, đem về nuôi nấng kỹ lưỡng.

In those days a certain farmer caught a small snake and took it home and raised it with great care.

Nguồn: Sơn Nam và Tô Nguyệt Đình, Chuyện Xưa Tích Củ

Vậy con ở nhà coi nhà, tối biểu bầy trẻ đóng cửa cho kỹ lưỡng nghe hôn con.

So you stay and mind the house, and at night tell the young servants to lock the doors carefully, you hear, child.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Ai làm được

Ông nội làm Đốc Phủ sứ và đó là công báo mà ông nội đóng lại kỹ lưỡng bằng bìa da.

Grandfather was a Doc Phu Su, and those are the official gazettes that he had carefully bound in leather.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Tỳ Vết Tâm Linh

Làm sự gì cũng phải khảo cứu cho kỹ lưỡng, chớ nhắm mắt mà làm như vậy có được đâu.

Whatever one does, one must look into it thoroughly first, one cannot just shut one's eyes and go ahead like that.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Khóc thầm

Em biết anh là người thành thật, kỹ lưỡng, hay tính trước hay lo xa.

I know you are an honest, careful man who always plans ahead and thinks of the future.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Ý và tình

Bình thường, sắc ấy cuốn tròn lại cất giấu kỹ lưỡng tại nhà ông cả.

Normally that royal certificate was rolled up and carefully hidden away at the house of the village head.

Nguồn: Sơn Nam, Biển Cỏ Miền Tây

Ông dòm thấy con nhỏ làm kỹ lưỡng thì ông gục gặc đầu bộ vừa ý lắm.

Seeing the girl do the job so carefully, he nodded, looking very pleased.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Chút phận linh đinh

Với mười lăm hay hai chục dây chăm bón kỹ lưỡng là một gia đình sống dễ dàng.

With fifteen or twenty carefully tended pepper vines a family could live comfortably.

Nguồn: Sơn Nam, Bà Chúa Hòn

Chúng tôi vì công lý, nhứt là tôn chỉ của bổn báo, nên điều tra rất kỹ lưỡng.

For the sake of justice, and above all of this paper's guiding principles, we investigated very thoroughly.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Ở theo thời

Nhưng ông Nếp lại nghĩ khác, vì ông đã quan sát kỹ lưỡng mấy đêm rồi.

But Mr Nep thought otherwise, for he had been watching closely for several nights.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Tâm Trạng Hồng
Dẫn chứng văn học

Tiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm

“Thuở ấy, có anh nông phu nọ bắt được con rắn nhỏ, đem về nuôi nấng kỹ lưỡng.”
Sơn Nam và Tô Nguyệt Đình, Chuyện Xưa Tích Củ, Sự tích cây phướng
“Vậy con ở nhà coi nhà, tối biểu bầy trẻ đóng cửa cho kỹ lưỡng nghe hôn con.”
Hồ Biểu Chánh, Ai làm được, Chương hai
“Ông nội làm Đốc Phủ sứ và đó là công báo mà ông nội đóng lại kỹ lưỡng bằng bìa da.”
Bình Nguyên Lộc, Tỳ Vết Tâm Linh, Chương 1
“Làm sự gì cũng phải khảo cứu cho kỹ lưỡng, chớ nhắm mắt mà làm như vậy có được đâu.”
Hồ Biểu Chánh, Khóc thầm, Chương 6
“Em biết anh là người thành thật, kỹ lưỡng, hay tính trước hay lo xa.”
Hồ Biểu Chánh, Ý và tình, Chương 10
“Bình thường, sắc ấy cuốn tròn lại cất giấu kỹ lưỡng tại nhà ông cả.”
Sơn Nam, Biển Cỏ Miền Tây, Lũ trẻ chăn trâu
“Ông dòm thấy con nhỏ làm kỹ lưỡng thì ông gục gặc đầu bộ vừa ý lắm.”
Hồ Biểu Chánh, Chút phận linh đinh, Chương 12
“Với mười lăm hay hai chục dây chăm bón kỹ lưỡng là một gia đình sống dễ dàng.”
Sơn Nam, Bà Chúa Hòn, Chương 1
Hỏi đáp nhanh

Câu hỏi thường gặp về “kỹ lưỡng”

“kỹ lưỡng” nghĩa là gì?

Làm từng chút cho cẩn thận, không bỏ sót, không làm dối; cũng nói người có tánh làm việc như vậy.

“kỹ lưỡng” được dùng trong câu như thế nào?

Một câu trong Chuyện Xưa Tích Củ của Sơn Nam và Tô Nguyệt Đình: “Thuở ấy, có anh nông phu nọ bắt được con rắn nhỏ, đem về nuôi nấng kỹ lưỡng.”

Trách nhiệm nội dung và Phương pháp biên tập

Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers

Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.