Nghĩa của “khúc chiết” là gì?
Đầu đuôi, ngọn ngành, từng khúc quanh co của một câu chuyện hay một việc.
Tiếng Anh: The full ins and outs of a story or a matter, every twist and turn of it.
Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “khúc chiết”:
1 nét nghĩa🇻🇳 Khúc chiết ở đây là đầu đuôi, ngọn ngành của một chuyện, kể cả những chỗ khúc mắc. Trong kho văn Nam Bộ có hỏi cho biết rõ khúc chiết của câu chuyện, tức là hỏi cho rành từ đầu tới cuối.
🇬🇧 Here it means the whole story of a matter from start to finish, including its tangled parts. In the Southern corpus one asks to be told clearly the ins and outs of the story, that is, to hear it plainly from beginning to end.
Thí dụ:
Vậy qua xin phép hỏi cho biết rõ khúc chiết của câu chuyện rồi qua bình tĩnh nương theo công lý mà giãi bày cái hay với cái dở cho em nghe.
So allow me to ask to be told plainly the ins and outs of the story, then I will calmly follow what is just and lay out for you what is right and what is wrong.
Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Bức thơ hối hậnTiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm
“Vậy qua xin phép hỏi cho biết rõ khúc chiết của câu chuyện rồi qua bình tĩnh nương theo công lý mà giãi bày cái hay với cái dở cho em nghe.”Câu hỏi thường gặp về “khúc chiết”
“khúc chiết” nghĩa là gì?
Đầu đuôi, ngọn ngành, từng khúc quanh co của một câu chuyện hay một việc.
“khúc chiết” được dùng trong câu như thế nào?
Một câu trong Bức thơ hối hận của Hồ Biểu Chánh: “Vậy qua xin phép hỏi cho biết rõ khúc chiết của câu chuyện rồi qua bình tĩnh nương theo công lý mà giãi bày cái hay với cái dở cho em nghe.”
Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers
Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.