Trở lại từ điển

không khí

danh từbậc A2
Bản biên đang soạnChưa đối chiếu nguồn
Nghĩa vắn tắt

Nghĩa của “không khí” là gì?

Thứ hơi mắt không thấy bao quanh ta, người và vật hít vô thở ra mà sống; cũng nói khoảng trống trên mặt đất, nơi vật gì đó quơ, quất, bơi qua.

Tiếng Anh: The unseen gas that surrounds us and that people and animals breathe to live; also the open space above the ground through which something waves, cracks or paddles.

Cách đọc
không khí(chữ để đối chiếu)
Máy đọc để tham khảo, không phải giọng người bản xứ thâu lại

Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “không khí”:

1 nét nghĩa
1thứ hơi quanh ta để thởđời sống[thường]
A2

🇻🇳 Không khí là thứ hơi bao quanh mình, mắt không thấy mà mình hít thở hoài. Trong kho văn Nam Bộ nó lạnh, nóng, sạch hay dơ: cơn mưa làm cho không khí giá lạnh, không khí trong căn phòng, không khí tinh khiết, khối không khí dưới nóc nhà. Người ta cũng nói vật gì quất, bơi trong không khí, nghĩa là ở khoảng trống chớ không đụng đất, đụng nước. Nó còn chỉ cái vẻ chung của một nơi, một lúc, vui hay buồn, ồn hay lặng: không khí thân mật, bầu không khí vui.

🇬🇧 It is the gas all around us, unseen yet breathed all the time. In the Southern corpus it is cold, warm, clean or unclean: rain makes the air chilly, the air in a room, pure air, the mass of air under a roof. People also say that something cracks or paddles in the air, meaning in empty space, touching neither ground nor water. It also names the general mood of a place or a moment, cheerful or gloomy, noisy or still: a friendly atmosphere, a cheerful atmosphere.

Cụm thường gặp, bấm để tra:
Mẫu ngữ pháp:
cơn / trận / luồng + không khíkhông khí + kéo tới / đi quatránh / đón + không khí

Thí dụ:

Cơn mưa làm cho không khí giá lạnh, thoảng hương thơm của cỏ và lá chết đâu đó.

The rain made the air chilly, with a faint scent of grass and dead leaves from somewhere.

Nguồn: Từ Kế Tường, Cánh Hồng Gai

Nhờ vậy không khí được tinh khiết điều hoà, chẳng khác gì lò sưởi hay quạt máy.

Thanks to that the air is kept pure and even, just as with a heater or an electric fan.

Nguồn: Sơn Nam, 26 Truyện Ngắn Sơn Nam

Ta thấy chú phó hương quản nâng cây dầm lên cao khỏi đầu, bơi trên không khí.

We see the deputy village constable raise the paddle high above his head, paddling in the air.

Nguồn: Sơn Nam, Hương Rừng Cà Mau

Sau cơn mưa không khí trong căn phòng gây lạnh và hình như gió bên ngoài vẫn còn.

After the rain the air in the room was chilly, and the wind outside seemed to be still blowing.

Nguồn: Từ Kế Tường, Mùa Thu Bay Mưa

Con thì ngả ngửa, khoe cái yếm vàng lườm, bốn cẳng ngoe nguẩy bơi trong không khí.

One lay on its back, showing off its bright yellow belly shell, its four legs wriggling and paddling in the air.

Nguồn: Sơn Nam, Biển Cỏ Miền Tây

Tiếng roi da quất mạnh trong không khí và con ngựa phóng thẳng về hướng thành phố.

A leather whip cracked hard in the air and the horse shot straight off toward the city.

Nguồn: Dung Sàigòn, Những Giọt Long Lanh

Nhà có trần, mát hay nóng gì đều do cả sự lớn hay nhỏ của khối không khí nói trên.

In a house with a ceiling, whether it is cool or hot depends entirely on how large or small that mass of air is.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Tỳ Vết Tâm Linh

Anh Minh này, Hạnh đố anh không khí trong phòng này chứa bao nhiêu là vi trùng Koch?

Say, Minh, can you guess how many Koch bacilli the air in this room holds?

Nguồn: Thẩm Thệ Hà, Hoa Trinh Nữ
Dẫn chứng văn học

Tiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm

“Cơn mưa làm cho không khí giá lạnh, thoảng hương thơm của cỏ và lá chết đâu đó.”
Từ Kế Tường, Cánh Hồng Gai, Chương 11
“Nhờ vậy không khí được tinh khiết điều hoà, chẳng khác gì lò sưởi hay quạt máy.”
Sơn Nam, 26 Truyện Ngắn Sơn Nam, Cái tổ ong
“Ta thấy chú phó hương quản nâng cây dầm lên cao khỏi đầu, bơi trên không khí.”
Sơn Nam, Hương Rừng Cà Mau, Chiếc Ghe "Ngo"
“Sau cơn mưa không khí trong căn phòng gây lạnh và hình như gió bên ngoài vẫn còn.”
Từ Kế Tường, Mùa Thu Bay Mưa, Chương 1
“Con thì ngả ngửa, khoe cái yếm vàng lườm, bốn cẳng ngoe nguẩy bơi trong không khí.”
Sơn Nam, Biển Cỏ Miền Tây, Cấm bắt rùa
“Tiếng roi da quất mạnh trong không khí và con ngựa phóng thẳng về hướng thành phố.”
Dung Sàigòn, Những Giọt Long Lanh, Chương 5
“Nhà có trần, mát hay nóng gì đều do cả sự lớn hay nhỏ của khối không khí nói trên.”
Bình Nguyên Lộc, Tỳ Vết Tâm Linh, Chương 1
“Anh Minh này, Hạnh đố anh không khí trong phòng này chứa bao nhiêu là vi trùng Koch?”
Thẩm Thệ Hà, Hoa Trinh Nữ, Chương 11
Hỏi đáp nhanh

Câu hỏi thường gặp về “không khí”

“không khí” nghĩa là gì?

Thứ hơi mắt không thấy bao quanh ta, người và vật hít vô thở ra mà sống; cũng nói khoảng trống trên mặt đất, nơi vật gì đó quơ, quất, bơi qua.

“không khí” được dùng trong câu như thế nào?

Một câu trong Cánh Hồng Gai của Từ Kế Tường: “Cơn mưa làm cho không khí giá lạnh, thoảng hương thơm của cỏ và lá chết đâu đó.”

Trách nhiệm nội dung và Phương pháp biên tập

Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers

Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.