Chúm môi thổi hơi cho ra tiếng kêu, hoặc thành điệu nhạc.
Tiếng Anh: To whistle by pursing the lips and blowing, making a sound or a tune.
Giảng đủ và ghi chú cách dùng
Chúm môi thổi hơi cho ra tiếng kêu, hoặc thành điệu nhạc.
Các nét nghĩa, xếp theo mức thường gặp và hữu ích cho người học:
1 nét nghĩa🇻🇳 Kho văn hay nói huýt sáo miệng, và thường là huýt sáo nho nhỏ. Người ta huýt sáo khi vui, khi thong thả đi đường, để đệm theo tiếng hát, để gọi nhau từ ngoài cửa, và cả để trầm trồ khen hay chọc ghẹo khi có ai đi ngang.
🇬🇧 The corpus often says to whistle with the mouth, and usually softly. People whistle when happy, when strolling along, to accompany a song, to call someone from outside the door, and to show admiration or tease when someone walks past.
Thí dụ:
Chú Phan đi phía sau, chú cũng bước vội và huýt sáo miệng như một con rắn lục.
Uncle Phan walked behind, also hurrying and whistling like a green snake.
Nguồn: Từ Kế Tường, Cánh Hồng GaiQuỳnh nghe vài tiếng huýt sáo nho nhỏ của bọn hippy khi cả bọn đi ngang qua.
Quynh heard a few soft whistles from the hippies as the group walked past.
Nguồn: Dung Sàigòn, Bầy Con GáiHôm nay thấy ông chủ trẻ vui vẻ vừa vào phòng giấy vừa huýt sáo, Thúy bằng lòng lắm.
Seeing the young boss cheerful today, whistling as he walked into the office, Thuy was very pleased.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Nửa Đêm Trãng SụpVừa ngóc đầu lên khỏi mặt nước Thái Hòa loáng thoáng nghe mấy tiếng huýt sáo thán phục.
As soon as Thai Hoa lifted his head above the water, he faintly heard a few admiring whistles.
Nguồn: Dung Sàigòn & Võ Hà Anh, Lối Cỏ Mù SươngChàng huýt sáo miệng nho nhỏ đệm theo tiếng hát của người yêu.
He whistled softly along with his sweetheart's singing.
Nguồn: Dung Sàigòn & Võ Hà Anh, Dễ ThươngNhững buổi tối đến chơi khuya Vũ không dám vào sợ Ông cụ bực, đứng ngoài huýt sáo miệng gọi Hải.
On evenings when he came by late, Vu did not dare go in for fear of annoying the old man, and stood outside whistling to call Hai.
Nguồn: Dung Sàigòn, Quà Cưới Cho Cô BéTiếng nước chảy ào ào từ hoa sen và tiếng huýt sáo nho nhỏ của Dương dội đến bên tai Tú một cách kỳ cục.
The rush of water from the shower head and Duong's soft whistling reached Tu's ears in an odd way.
Nguồn: Dung Sàigòn, Ngày Tháng Trôi Qua Tình Yêu Còn LạiĐoàn vừa huýt sáo vừa trang điểm trước gương.
Doan whistled while getting ready in front of the mirror.
Nguồn: Dung Sàigòn, Một Thủa Hẹn HòLũy đút hai tay vào túi quần huýt sáo miệng.
Luy put both hands in his trouser pockets and whistled.
Nguồn: Từ Kế Tường, Huyền XưaMột người huýt sáo nho nhỏ để gọi ông Sáu.
Someone whistled softly to call Mr. Sau.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Nhện Chờ Mối Ai ? - Tập ITiếng này được dùng ra sao trong tác phẩm
“Chú Phan đi phía sau, chú cũng bước vội và huýt sáo miệng như một con rắn lục.”“Quỳnh nghe vài tiếng huýt sáo nho nhỏ của bọn hippy khi cả bọn đi ngang qua.”“Hôm nay thấy ông chủ trẻ vui vẻ vừa vào phòng giấy vừa huýt sáo, Thúy bằng lòng lắm.”“Vừa ngóc đầu lên khỏi mặt nước Thái Hòa loáng thoáng nghe mấy tiếng huýt sáo thán phục.”“Chàng huýt sáo miệng nho nhỏ đệm theo tiếng hát của người yêu.”“Những buổi tối đến chơi khuya Vũ không dám vào sợ Ông cụ bực, đứng ngoài huýt sáo miệng gọi Hải.”“Tiếng nước chảy ào ào từ hoa sen và tiếng huýt sáo nho nhỏ của Dương dội đến bên tai Tú một cách kỳ cục.”“Đoàn vừa huýt sáo vừa trang điểm trước gương.”