Nghĩa của “huyết thống” là gì?
Mối ruột thịt giữa những người cùng một dòng họ, đời trước truyền xuống đời sau.
Tiếng Anh: The tie of blood among people of one family line, passed down from one generation to the next.
Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “huyết thống”:
1 nét nghĩa🇻🇳 Huyết thống là dòng máu chung của một gia đình, một dòng họ, đời trước truyền cho đời sau. Trong kho văn Nam Bộ có truyền lại theo huyết thống: nền nếp của người cha truyền xuống con như một phần của dòng máu.
🇬🇧 It is the shared blood of a family or a clan, handed from one generation to the next. In the Southern corpus something is passed down by blood: a father's ways come down to the child as if part of the bloodline.
Thí dụ:
Vì con đã bắt đầu tin ở Trời, ở Phật, ở kinh điển và ở nền nếp nho phong mà Thầy truyền lại cho con theo huyết thống.
Because I have begun to believe in Heaven, in the Buddha, in the scriptures and in the Confucian family ways that Father handed down to me by blood.
Nguồn: Dung Sàigòn & Võ Hà Anh, Dễ GhétTiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm
“Vì con đã bắt đầu tin ở Trời, ở Phật, ở kinh điển và ở nền nếp nho phong mà Thầy truyền lại cho con theo huyết thống.”Câu hỏi thường gặp về “huyết thống”
“huyết thống” nghĩa là gì?
Mối ruột thịt giữa những người cùng một dòng họ, đời trước truyền xuống đời sau.
“huyết thống” được dùng trong câu như thế nào?
Một câu trong Dễ Ghét của Dung Sàigòn & Võ Hà Anh: “Vì con đã bắt đầu tin ở Trời, ở Phật, ở kinh điển và ở nền nếp nho phong mà Thầy truyền lại cho con theo huyết thống.”
Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers
Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.