Trở lại từ điển

huyết mạch

danh từbậc C1
Bản biên đang soạnChưa đối chiếu nguồn
Nghĩa vắn tắt

Nghĩa của “huyết mạch” là gì?

Đường máu chảy trong thân người; hay dùng theo nghĩa bóng cho cái đã thấm sâu trong một người từ gốc.

Tiếng Anh: The channels through which blood flows in the body; often used figuratively for what lies deep in a person from the root.

Cách đọc
huyết mạch(chữ để đối chiếu)
Máy đọc để tham khảo, không phải giọng người bản xứ thâu lại

Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “huyết mạch”:

1 nét nghĩa
1đường máu chảy trong ngườiđời sống[văn chương]
C1

🇻🇳 Huyết mạch là đường máu chảy trong thân người. Nó hay dùng theo nghĩa bóng: nói một nếp xưa còn chảy trong huyết mạch ai là nói nếp đó đã thấm sâu trong người đó, không bỏ được. Nó còn chỉ tình ruột thịt, bà con cùng máu mủ: tình huyết mạch.

🇬🇧 It means the channels that carry blood through the body. It is often figurative: to say an old tradition still flows in someone's veins is to say it lies deep in that person and cannot be shaken off. It also names the bond of blood kinship, as in the affection between blood relations.

Cụm thường gặp, bấm để tra:
Mẫu ngữ pháp:
cái / chiếc / việc + huyết mạchcó / dùng / giữ + huyết mạchhuyết mạch + nầy / này / đó

Thí dụ:

Cả một truyền thống Á Đông còn chảy trong huyết mạch cậu ấm Hiếu nên cậu ta không thể quan niệm một cuộc yêu đương ngoài hôn nhơn được.

A whole East Asian tradition still flowed in the veins of young master Hieu, so he could not conceive of a romance outside marriage.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Nụ Cười, Nước Mắt Học Trò
Dẫn chứng văn học

Tiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm

“Cả một truyền thống Á Đông còn chảy trong huyết mạch cậu ấm Hiếu nên cậu ta không thể quan niệm một cuộc yêu đương ngoài hôn nhơn được.”
Bình Nguyên Lộc, Nụ Cười, Nước Mắt Học Trò, Những Khối Tình Con Của Học Sinh
Hỏi đáp nhanh

Câu hỏi thường gặp về “huyết mạch”

“huyết mạch” nghĩa là gì?

Đường máu chảy trong thân người; hay dùng theo nghĩa bóng cho cái đã thấm sâu trong một người từ gốc.

“huyết mạch” được dùng trong câu như thế nào?

Một câu trong Nụ Cười, Nước Mắt Học Trò của Bình Nguyên Lộc: “Cả một truyền thống Á Đông còn chảy trong huyết mạch cậu ấm Hiếu nên cậu ta không thể quan niệm một cuộc yêu đương ngoài hôn nhơn được.”

Trách nhiệm nội dung và Phương pháp biên tập

Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers

Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.