Trở lại từ điển
Bản biên đang soạnChưa đối chiếu nguồn
Nghĩa vắn tắt

Nghĩa của “húy kỵ” là gì?

Kiêng, né, không dám nói tới hay đụng tới một điều gì.

Tiếng Anh: To shun something, to hold back from mentioning or touching it.

Cách đọc
húy kỵ(chữ để đối chiếu)
Máy đọc để tham khảo, không phải giọng người bản xứ thâu lại

Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “húy kỵ”:

1 nét nghĩa
1kiêng né, không dám đụng tớiđời sống[văn chương]
C1

🇻🇳 Húy kỵ là kiêng, né một điều, không dám đụng tới. Trong kho văn Nam Bộ có cam tâm húy kỵ, tức đành lòng kiêng né, dùng trong lời trách.

🇬🇧 It means to shun a thing and not dare touch it. In the Southern corpus there is the phrase to resign oneself to shunning, used in a reproach.

Cụm thường gặp, bấm để tra:
Mẫu ngữ pháp:
chủ thể + húy kỵ + tân ngữhúy kỵ + ra / vô / lên / xuốngđang / đã / sẽ + húy kỵ

Thí dụ:

Nỡ cam tâm húy kỵ biết nài sao.

How could one bear to resign oneself to shunning it, and what is there to plead.

Nguồn: Sơn Nam và Tô Nguyệt Đình, Chuyện Xưa Tích Củ
Dẫn chứng văn học

Tiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm

“Nỡ cam tâm húy kỵ biết nài sao.”
Sơn Nam và Tô Nguyệt Đình, Chuyện Xưa Tích Củ, Đức hạnh của bà Thái Hậu Từ Dũ
Hỏi đáp nhanh

Câu hỏi thường gặp về “húy kỵ”

“húy kỵ” nghĩa là gì?

Kiêng, né, không dám nói tới hay đụng tới một điều gì.

“húy kỵ” được dùng trong câu như thế nào?

Một câu trong Chuyện Xưa Tích Củ của Sơn Nam và Tô Nguyệt Đình: “Nỡ cam tâm húy kỵ biết nài sao.”

Trách nhiệm nội dung và Phương pháp biên tập

Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers

Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.