Giải nghĩa nhanh:

Bluntly and without hedging or holding back, especially in speech. The expression can praise candour or criticise a lack of tact, depending on what is said, how it is said, and the relationship between speakers.

Bản biên tập sơ bộChưa mang nhãn verified/gold
Selected Accent:
huỵch toẹt(Dạng đọc tham khảo)
Bản đọc máy tham khảo · chưa phải giọng người bản xứ
Giải nghĩa & ghi chú cách dùng

Cụm khẩu ngữ miêu tả cách nói thẳng ra, nói trắng, không vòng vo hoặc không giữ ý: bluntly, plainly, without reservation. Huỵch toẹt thường đi với nói, bảo, trả lời hoặc chính nó làm vị ngữ chỉ lối ăn nói. Từ không mặc định lời nói đúng, can đảm hay thô lỗ: sự thẳng thắn có thể hữu ích khi làm rõ vấn đề, nhưng có thể thành thiếu tế nhị nếu phơi chuyện riêng, hạ nhục hoặc bỏ qua hoàn cảnh người nghe. Có biến thể huỵch tẹt. Không mở rộng từ này sang mọi hành động trực tiếp và không dựng nguồn gốc tượng thanh hay Hán–Nôm nếu tài liệu chỉ xác nhận nghĩa dùng.

Nét nghĩa được xếp theo độ thông dụng và ích lợi cho người học:

1 nét nghĩa
1nói thẳng, nói trắng ra, không vòng vo hay giữ ýCách nói, độ trực tiếp và phép lịch sự[regional]
B1

🇻🇳 Bổ nghĩa cho lời nói hoặc miêu tả cách ăn nói bộc trực đến mức không che bớt nội dung. Sắc thái được đánh giá theo mục đích, bằng chứng, phép lịch sự và hậu quả đối với người nghe.

🇬🇧 Modifies speech or describes a manner of speaking that states the point directly without softening it. Its evaluation depends on purpose, evidence, tact, and the effect on the listener.

Grammar Patterns:
nói/bảo/trả lời + huỵch toẹthuỵch toẹt + rằng/là + mệnh đềchủ thể + huỵch toẹt + nội dung

Ví dụ dùng từ:

“Có gì anh cứ nói huỵch toẹt ra để tụi mình cùng sửa, đừng nói bóng gió,” chị đề nghị.

“Say plainly what the problem is so we can fix it together; please do not speak in hints,” she suggests.

Source: VietLayers editorial example

Chú Tư nói huỵch toẹt rằng mẻ bánh bị khét vì chú quên canh giờ.

Uncle Tư says bluntly that the batch burned because he forgot to watch the time.

Source: VietLayers editorial example

Cô trả lời huỵch toẹt nhưng đưa số liệu rõ ràng, nên cuộc họp chuyển sang bàn cách khắc phục.

She answers bluntly but provides clear figures, so the meeting moves on to discussing remedies.

Source: VietLayers editorial example

Nói huỵch toẹt chuyện riêng của người khác trước đám đông có thể là thiếu tế nhị, dù thông tin đúng.

Stating someone else's private matter bluntly in public can be tactless even when the information is true.

Source: VietLayers editorial example

“Má nói huỵch toẹt nghen: con chưa đủ tiền mua món đó, để tháng sau tính,” má nói.

“I will be plain with you: you do not have enough money for that, so let us reconsider next month,” Mom says.

Source: VietLayers editorial example

Anh chọn nói huỵch toẹt yêu cầu giao hàng trước thứ Sáu thay vì để bên bán đoán thời hạn.

He states plainly that delivery is required before Friday rather than making the seller guess the deadline.

Source: VietLayers editorial example

Bà có tính huỵch toẹt, nghĩ sao nói vậy, nhưng khi góp ý vẫn tránh làm người khác mất mặt.

She is very plainspoken and says what she thinks, yet still avoids humiliating others when giving feedback.

Source: VietLayers editorial example

Lời huỵch toẹt chưa chắc là sự thật; người nghe vẫn cần kiểm tra chứng cứ của điều được khẳng định.

A blunt statement is not necessarily true; the listener still needs to check the evidence for the claim.

Source: VietLayers editorial example

Biến thể huỵch tẹt cũng được ghi nhận, nhưng mục từ này dùng chính tả huỵch toẹt.

The variant huỵch tẹt is also attested, while this entry uses huỵch toẹt as its headword.

Source: VietLayers editorial example

Huỵch toẹt nói về cách diễn đạt thẳng, không phải giấy phép để chửi mắng hay tiết lộ chuyện cần giữ kín.

The expression describes direct speech; it is not permission to abuse someone or reveal confidential matters.

Source: VietLayers editorial example