Trở lại từ điển
Bản biên đang soạnChưa đối chiếu nguồn
Nghĩa vắn tắt

Nghĩa của “hủy hoại” là gì?

Làm cho hư nát, mất đi, không còn nguyên vẹn như trước.

Tiếng Anh: To ruin something, to damage it so that it is no longer whole as before.

Cách đọc
hủy hoại(chữ để đối chiếu)
Máy đọc để tham khảo, không phải giọng người bản xứ thâu lại

Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “hủy hoại”:

1 nét nghĩa
1làm cho hư nát, mất điđời sống[thường]
B2

🇻🇳 Hủy hoại là làm hư, làm nát một vật hay một thứ đáng quý. Trong kho văn Nam Bộ có hủy hoại công trình người xưa: vì không khéo mà làm hư món người đời trước để lại.

🇬🇧 It means to ruin or wreck a thing or something precious. In the Southern corpus there is the phrase to destroy the work of the ancients: to damage, through clumsiness, what earlier generations left behind.

Cụm thường gặp, bấm để tra:
Mẫu ngữ pháp:
chủ thể + hủy hoại + tân ngữhủy hoại + ra / vô / lên / xuốngđang / đã / sẽ + hủy hoại

Thí dụ:

Không khéo, chúng ta hủy hoại công trình người xưa.

If we are not careful, we will destroy the work of the ancients.

Nguồn: Sơn Nam, Hương Rừng Cà Mau
Dẫn chứng văn học

Tiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm

“Không khéo, chúng ta hủy hoại công trình người xưa.”
Sơn Nam, Hương Rừng Cà Mau, Chiếc Ghe "Ngo"
Hỏi đáp nhanh

Câu hỏi thường gặp về “hủy hoại”

“hủy hoại” nghĩa là gì?

Làm cho hư nát, mất đi, không còn nguyên vẹn như trước.

“hủy hoại” được dùng trong câu như thế nào?

Một câu trong Hương Rừng Cà Mau của Sơn Nam: “Không khéo, chúng ta hủy hoại công trình người xưa.”

Trách nhiệm nội dung và Phương pháp biên tập

Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers

Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.