Trở lại từ điển
Bản biên đang soạnChưa đối chiếu nguồn
Nghĩa vắn tắt

Nghĩa của “hủy diệt” là gì?

Làm cho mất hẳn, tiêu tan hết, không còn lại gì.

Tiếng Anh: To wipe out completely, to bring to nothing so that nothing remains.

Cách đọc
hủy diệt(chữ để đối chiếu)
Máy đọc để tham khảo, không phải giọng người bản xứ thâu lại

Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “hủy diệt”:

1 nét nghĩa
1làm cho mất hẳn, tiêu tanđời sống[thường]
B2

🇻🇳 Hủy diệt là làm cho một thứ mất hẳn đi, không còn nữa. Trong kho văn Nam Bộ thứ bị hủy diệt có khi là vật cầm được, như nắm cát đẹp trên tay, có khi là thứ không cầm được: hủy diệt mặc cảm kém cỏi, cái chơn trời quen thuộc bị hủy diệt lần lần, một buổi sáng hủy diệt trong sự chờ đợi.

🇬🇧 It means making something vanish for good. In the Southern corpus what is destroyed may be something one can hold, such as a handful of fine sand, or something one cannot hold: to wipe out a feeling of inferiority, a familiar skyline destroyed little by little, a morning wiped out in waiting.

Cụm thường gặp, bấm để tra:
Mẫu ngữ pháp:
chủ thể + hủy diệt + tân ngữhủy diệt + ra / vô / lên / xuốngđang / đã / sẽ + hủy diệt

Thí dụ:

Tôi nắm cát trên tay, ngắm vẻ đẹp của nó rồi cứ tiếc, không nỡ hủy diệt nó.

I hold the sand in my hand, gaze at its beauty and keep feeling sorry, unable to bring myself to destroy it.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Đừng Hỏi Tại Sao

Nó phá phách nhứt lớp, nhứt trường để hủy diệt mặc cảm kém cỏi.

The child was the worst troublemaker in the class and in the school, so as to wipe out a feeling of inferiority.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Nụ Cười, Nước Mắt Học Trò

Cái chơn trời quen thuộc, như thế, bị hủy diệt lần lần.

The familiar skyline was, in this way, destroyed little by little.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Cuống Rún Chưa Lìa

Thế là buổi sáng hôm nay đã hủy diệt trong sự chờ đợi tới phiên mình, trong cuộc khai bịnh và nói chuyện con cà con kê với ông bác sĩ.

So this morning had been wiped out in waiting for her turn, in describing her ailments and chatting about this and that with the doctor.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Hoa Hậu Bồ Đào
Dẫn chứng văn học

Tiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm

“Tôi nắm cát trên tay, ngắm vẻ đẹp của nó rồi cứ tiếc, không nỡ hủy diệt nó.”
Bình Nguyên Lộc, Đừng Hỏi Tại Sao, Chương 3
“Nó phá phách nhứt lớp, nhứt trường để hủy diệt mặc cảm kém cỏi.”
Bình Nguyên Lộc, Nụ Cười, Nước Mắt Học Trò, Nửa Nước Nửa Dầu
“Cái chơn trời quen thuộc, như thế, bị hủy diệt lần lần.”
Bình Nguyên Lộc, Cuống Rún Chưa Lìa, Bán Ngôi Nhà Cổ
“Thế là buổi sáng hôm nay đã hủy diệt trong sự chờ đợi tới phiên mình, trong cuộc khai bịnh và nói chuyện con cà con kê với ông bác sĩ.”
Bình-nguyên Lộc, Hoa Hậu Bồ Đào, Chương 3
Hỏi đáp nhanh

Câu hỏi thường gặp về “hủy diệt”

“hủy diệt” nghĩa là gì?

Làm cho mất hẳn, tiêu tan hết, không còn lại gì.

“hủy diệt” được dùng trong câu như thế nào?

Một câu trong Đừng Hỏi Tại Sao của Bình Nguyên Lộc: “Tôi nắm cát trên tay, ngắm vẻ đẹp của nó rồi cứ tiếc, không nỡ hủy diệt nó.”

Trách nhiệm nội dung và Phương pháp biên tập

Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers

Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.