Nghĩa của “huy chương” là gì?
Miếng kim loại nhỏ có hình, có chữ, trao cho người có công hay người thắng giải để gắn trên ngực.
Tiếng Anh: A small piece of metal with a design and lettering, given to someone for merit or for winning a prize, to be pinned on the chest.
Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “huy chương”:
1 nét nghĩa🇻🇳 Huy chương là vật nhỏ bằng kim loại trao cho người có công hay người đoạt giải. Trong kho văn Nam Bộ có: gắn huy chương, mang cái huy chương, huy chương vàng. Huy chương vàng cũng dùng để gọi luôn người đoạt giải cao nhứt: cô đào huy chương vàng.
🇬🇧 It is a small metal object given to someone for merit or for winning a prize. In the Southern corpus one pins a medal on someone, wears a medal, and there is the gold medal. The gold medal is also used for the person who took the top prize, as with an actress who is a gold medallist.
Thí dụ:
Cô đào Vân Tuyết, huy chương vàng 62 là học trò của anh.
The actress Van Tuyet, gold medallist of 62, was his pupil.
Nguồn: Sơn Nam, Người Bạn Triệu PhúTiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm
“Cô đào Vân Tuyết, huy chương vàng 62 là học trò của anh.”Câu hỏi thường gặp về “huy chương”
“huy chương” nghĩa là gì?
Miếng kim loại nhỏ có hình, có chữ, trao cho người có công hay người thắng giải để gắn trên ngực.
“huy chương” được dùng trong câu như thế nào?
Một câu trong Người Bạn Triệu Phú của Sơn Nam: “Cô đào Vân Tuyết, huy chương vàng 62 là học trò của anh.”
Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers
Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.