Là rút hơi khói thuốc vào miệng, và trong truyện Nam Bộ nó là cái việc người ta làm khi không có việc gì, nên nó hay đi với ngồi.
Tiếng Anh: To smoke tobacco.
Giảng đủ và ghi chú cách dùng
Là rút hơi khói thuốc vào miệng, và trong truyện Nam Bộ nó là cái việc người ta làm khi không có việc gì, nên nó hay đi với ngồi.
Các nét nghĩa, xếp theo mức thường gặp và hữu ích cho người học:
1 nét nghĩa🇻🇳 Rút hơi khói thuốc vào miệng. Tiếng hút là rút hơi vào, nên nó cùng lối với hút nước. Điều đáng để ý là trong truyện Nam Bộ nó là cái việc người ta làm khi không có việc gì và khi đang nghĩ, nên nó hay đi với chữ ngồi: ngồi hút thuốc lặng lẽ, ngồi thừ ra đó hút thuốc, đứng hút thuốc.
🇬🇧 To draw the smoke of tobacco into the mouth; the first word is to draw in, as of water. Worth marking is that in Southern stories it is what a person does when there is nothing to do and while thinking, so it commonly goes with sitting.
Thí dụ:
Vậy xin thầy hút thuốc rồi lên lầu tuần mạch lại đặng hốt thang khác thử coi.
So pray smoke and then go up and feel the pulse again, and try making up another dose.
Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Nhơn tình ấm lạnhTôi và Khôi đứng hút thuốc giữa những người đi dạo buổi sáng trong công viên.
Khoi and I stood smoking among the morning walkers in the park.
Nguồn: Từ Kế Tường, Đường Phượng BayMợ tôi đốt đèn lên, tôi thấy người khốn nạn ấy đương ngồi trên ván mà hút thuốc.
My aunt lit the lamp and I saw that wretched man sitting on the plank smoking.
Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Ai làm đượcCòn ông Cả thì ngồi hút thuốc, bộ tự nhiên, dường như không nghe chuyện chi hết.
The elder sat smoking with an easy air, as though he heard nothing at all.
Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Cười gượngTôi hút thuốc liền miệng, nhớ tới những trang giấy nháp do tôi viết hồi xưa.
I smoked one after another, remembering the sheets of rough paper I wrote long ago.
Nguồn: Sơn Nam, Hình Bóng CũMà muốn được thế, phải hút thuốc cho nhiều vào, và phải hút lâu ngày chầy tháng.
And to have that, one must smoke a great deal, and must smoke for long months together.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Tỳ Vết Tâm LinhThôi, thả rề lợi phía đằng sau kiếm nước trà nóng rồi hút thuốc chơi chú Tư!
Come, drift round to the back and find some hot tea and then smoke a while, uncle!
Nguồn: Lê Xuyên, Chú Tư CầuKhi Thắm trở ra với manh chiếu cũ, Ba Lành vẫn còn ngồi thừ ra đó hút thuốc.
When she came out with the old mat, he was still sitting dully there smoking.
Nguồn: Lê Xuyên, Mặt Trời ĐêmHình như có một người hút thuốc cho nên tôi nghe vài câu lại ngưng một chốc.
It seemed that somebody was smoking, for I heard a few sentences and then a pause.
Nguồn: Xuân Vũ, Vượt Trường Sơn 1 - Đường Đi Không ĐếnTú chớp mắt ngượng ngùng, và Dương đứng lặng bên cạnh nàng, hút thuốc không ngớt.
She blinked in embarrassment, and he stood silent beside her, smoking without a pause.
Nguồn: Dung Sàigòn, Ngày Tháng Trôi Qua Tình Yêu Còn LạiTiếng này được dùng ra sao trong tác phẩm
“Vậy xin thầy hút thuốc rồi lên lầu tuần mạch lại đặng hốt thang khác thử coi.”“Tôi và Khôi đứng hút thuốc giữa những người đi dạo buổi sáng trong công viên.”“Mợ tôi đốt đèn lên, tôi thấy người khốn nạn ấy đương ngồi trên ván mà hút thuốc.”“Còn ông Cả thì ngồi hút thuốc, bộ tự nhiên, dường như không nghe chuyện chi hết.”“Tôi hút thuốc liền miệng, nhớ tới những trang giấy nháp do tôi viết hồi xưa.”“Mà muốn được thế, phải hút thuốc cho nhiều vào, và phải hút lâu ngày chầy tháng.”“Thôi, thả rề lợi phía đằng sau kiếm nước trà nóng rồi hút thuốc chơi chú Tư!”“Khi Thắm trở ra với manh chiếu cũ, Ba Lành vẫn còn ngồi thừ ra đó hút thuốc.”