Trở lại từ điển

hữu hiệu

tính từbậc B2
Bản biên đang soạnChưa đối chiếu nguồn
Nghĩa vắn tắt

Nghĩa của “hữu hiệu” là gì?

Đem ra làm thì được việc, đạt tới điều mình muốn.

Tiếng Anh: Effective, bringing about the result that is wanted.

Cách đọc
hữu hiệu(chữ để đối chiếu)
Máy đọc để tham khảo, không phải giọng người bản xứ thâu lại

Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “hữu hiệu”:

1 nét nghĩa
1làm thì được việc, có kết quảđời sống[thường]
B2

🇻🇳 Hữu hiệu là làm thì có kết quả, được việc thiệt. Nó đứng sau chữ chỉ cách làm: giải pháp hữu hiệu, kỹ thuật hữu hiệu, sự an ủi hữu hiệu. Nó cũng đứng sau động từ: bảo vệ răng hữu hiệu hơn. Người ta hay đem ra so hơn kém: hữu hiệu nhứt, hữu hiệu hơn nữa.

🇬🇧 It means effective, truly getting the job done. It follows a word for a way of doing something, as in an effective solution, an effective technique, an effective comfort. It also follows a verb, as in to protect the teeth more effectively. It is often used in comparisons: the most effective, even more effective.

Cụm thường gặp, bấm để tra:
Mẫu ngữ pháp:
rất / hơi / quá + hữu hiệuhữu hiệu + lắm / quá trời / quá chừngtrông / thấy / nghe + hữu hiệu

Thí dụ:

Sự an ủi lớn lao nhứt, hữu hiệu nhứt của bà, bà biết đó là im lặng và thương yêu.

Her greatest and most effective comfort, she knew, was silence and love.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Hoa Hậu Bồ Đào

Dầu sao, nhịn ăn cũng không phải là một giải pháp hữu hiệu.

In any case, going without food is not an effective solution.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Nhìn Xuân Người Khác

Chúng tôi xin đề nghị với bà một phương pháp đánh răng thích hợp nhất để bảo vệ răng bà hữu hiệu hơn nữa.

May we suggest to you the most suitable way of brushing, to protect your teeth even more effectively.

Nguồn: Dung Sàigòn & Võ Hà Anh, Lối Cỏ Mù Sương

Để bắt hết cá, kỹ thuật hữu hiệu nhất là xây rọ với đăng sậy, tùy theo hình thể con rạch mà lựa chọn kiểu rọ thích hợp.

To catch all the fish, the most effective technique is to build a trap with reed fencing, choosing the type of trap to suit the shape of the creek.

Nguồn: Sơn Nam, Lịch Sử Khẩn Hoang Miền Nam
Dẫn chứng văn học

Tiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm

“Sự an ủi lớn lao nhứt, hữu hiệu nhứt của bà, bà biết đó là im lặng và thương yêu.”
Bình-nguyên Lộc, Hoa Hậu Bồ Đào, Chương 3
“Dầu sao, nhịn ăn cũng không phải là một giải pháp hữu hiệu.”
Bình Nguyên Lộc, Nhìn Xuân Người Khác, Chương 2
“Chúng tôi xin đề nghị với bà một phương pháp đánh răng thích hợp nhất để bảo vệ răng bà hữu hiệu hơn nữa.”
Dung Sàigòn & Võ Hà Anh, Lối Cỏ Mù Sương, Chương 5
“Để bắt hết cá, kỹ thuật hữu hiệu nhất là xây rọ với đăng sậy, tùy theo hình thể con rạch mà lựa chọn kiểu rọ thích hợp.”
Sơn Nam, Lịch Sử Khẩn Hoang Miền Nam, Vùng Rạch Giá đất rộng người thưa
Hỏi đáp nhanh

Câu hỏi thường gặp về “hữu hiệu”

“hữu hiệu” nghĩa là gì?

Đem ra làm thì được việc, đạt tới điều mình muốn.

“hữu hiệu” được dùng trong câu như thế nào?

Một câu trong Hoa Hậu Bồ Đào của Bình-nguyên Lộc: “Sự an ủi lớn lao nhứt, hữu hiệu nhứt của bà, bà biết đó là im lặng và thương yêu.”

Trách nhiệm nội dung và Phương pháp biên tập

Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers

Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.