Trở lại từ điển

hữu dụng

tính từbậc B2
Bản biên đang soạnChưa đối chiếu nguồn
Nghĩa vắn tắt

Nghĩa của “hữu dụng” là gì?

Có ích, đem ra xài được việc cho người, cho đời.

Tiếng Anh: Useful, able to be put to good use for people and for society.

Cách đọc
hữu dụng(chữ để đối chiếu)
Máy đọc để tham khảo, không phải giọng người bản xứ thâu lại

Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “hữu dụng”:

1 nét nghĩa
1có ích, xài được việcđời sống[trang trọng]
B2

🇻🇳 Hữu dụng là có ích, làm được việc cho người khác. Nó nói về người: người hữu dụng cho xã hội, văn nghệ sĩ hữu dụng hay không. Nó cũng nói về đời một người, hay về một sức mạnh phải đặt đúng chỗ thì mới hữu dụng. Sau nó có khi thêm chữ cho, chỉ ai được nhờ.

🇬🇧 It means useful, able to do some good for others. It is said of people, as in a person useful to society, or writers and artists being useful or not. It is also said of a person's life, or of a strength that is only of use when placed rightly. It is sometimes followed by a word meaning for, naming who benefits.

Cụm thường gặp, bấm để tra:
Mẫu ngữ pháp:
rất / hơi / quá + hữu dụnghữu dụng + lắm / quá trời / quá chừngtrông / thấy / nghe + hữu dụng

Thí dụ:

Cái đời mình hữu dụng là nhờ có dịp nầy, chẳng nên bỏ qua cái dịp tốt ấy.

My life is of some use thanks to this chance, and I should not let such a good chance go by.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Một đời tài sắc

Tôi thấy bên Tây, văn nghệ sĩ cũng không hữu dụng theo cái nghĩa của anh dùng, mà họ vẫn sung sướng nhứt đời.

As I see it, in the West writers and artists are not useful in the sense you mean either, yet they are the happiest people alive.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Quán Tai Heo

Phải, lòng tin là một sức khoẻ, nhưng phải đặt lòng tin cho đúng chỗ thì cái sức khoẻ ấy mới hữu dụng.

Yes, faith is a kind of strength, but faith must be placed in the right spot for that strength to be of use.

Nguồn: Thẩm Thệ Hà, Đời Tươi Thắm

Ông vẫn là người hữu dụng cho xã hội, nếu ông muốn.

You are still a person of use to society, if you want to be.

Nguồn: Sơn Nam, Hình Bóng Cũ
Dẫn chứng văn học

Tiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm

“Cái đời mình hữu dụng là nhờ có dịp nầy, chẳng nên bỏ qua cái dịp tốt ấy.”
Hồ Biểu Chánh, Một đời tài sắc, Chương
“Tôi thấy bên Tây, văn nghệ sĩ cũng không hữu dụng theo cái nghĩa của anh dùng, mà họ vẫn sung sướng nhứt đời.”
Bình Nguyên Lộc, Quán Tai Heo, Chương 5
“Phải, lòng tin là một sức khoẻ, nhưng phải đặt lòng tin cho đúng chỗ thì cái sức khoẻ ấy mới hữu dụng.”
Thẩm Thệ Hà, Đời Tươi Thắm, Chương 6
“Ông vẫn là người hữu dụng cho xã hội, nếu ông muốn.”
Sơn Nam, Hình Bóng Cũ, Phần 8
Hỏi đáp nhanh

Câu hỏi thường gặp về “hữu dụng”

“hữu dụng” nghĩa là gì?

Có ích, đem ra xài được việc cho người, cho đời.

“hữu dụng” được dùng trong câu như thế nào?

Một câu trong Một đời tài sắc của Hồ Biểu Chánh: “Cái đời mình hữu dụng là nhờ có dịp nầy, chẳng nên bỏ qua cái dịp tốt ấy.”

Trách nhiệm nội dung và Phương pháp biên tập

Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers

Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.