Trở lại từ điển

hữu danh

tính từbậc C1
Bản biên đang soạnChưa đối chiếu nguồn
Nghĩa vắn tắt

Nghĩa của “hữu danh” là gì?

Có tiếng tăm, được nhiều người biết tới.

Tiếng Anh: Well known, having a name that many people recognise.

Cách đọc
hữu danh(chữ để đối chiếu)
Máy đọc để tham khảo, không phải giọng người bản xứ thâu lại

Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “hữu danh”:

1 nét nghĩa
1có tiếng, nhiều người biếtđời sống[văn chương]
C1

🇻🇳 Hữu danh là có tiếng, được nhiều người biết tên. Nó đứng sau chữ chỉ người để nói người đó có tiếng trong nghề: một thi sĩ hữu danh. Nó còn nằm trong câu hữu danh vô thiệt, chê người có tiếng mà không có thiệt tài.

🇬🇧 It means well known, with a name many people recognise. It follows a word for a person to say that person has standing in a field, as in a well-known poet. It also appears in a set phrase that mocks someone who has the name without the substance.

Cụm thường gặp, bấm để tra:
Mẫu ngữ pháp:
rất / hơi / quá + hữu danhhữu danh + lắm / quá trời / quá chừngtrông / thấy / nghe + hữu danh

Thí dụ:

Đây là ông Thái, một thi sĩ hữu danh, bạn của gia đình em.

This is Mr Thai, a well-known poet and a friend of my family.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Đèn Cần Giờ

Người có danh thường hay thận trọng, dầu danh lớn hay nhỏ cũng vậy, phải lo giữ gìn củng cố; không chịu để cho người ta chê “hữu danh vô thiệt”, phải làm sao cho người ta công nhận “danh bất hư truyền”.

A person with a name is usually careful, whether the name is big or small, and must look after it and make it firm; such a person will not let others sneer that it is a name with nothing behind it, and must get people to grant that the reputation is well earned.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Tơ hồng vương vấn
Dẫn chứng văn học

Tiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm

“Đây là ông Thái, một thi sĩ hữu danh, bạn của gia đình em.”
Bình Nguyên Lộc, Đèn Cần Giờ, Những hòn đạn bi-da
“Người có danh thường hay thận trọng, dầu danh lớn hay nhỏ cũng vậy, phải lo giữ gìn củng cố; không chịu để cho người ta chê “hữu danh vô thiệt”, phải làm sao cho người ta công nhận “danh bất hư truyền”.”
Hồ Biểu Chánh, Tơ hồng vương vấn, Chương 12
Hỏi đáp nhanh

Câu hỏi thường gặp về “hữu danh”

“hữu danh” nghĩa là gì?

Có tiếng tăm, được nhiều người biết tới.

“hữu danh” được dùng trong câu như thế nào?

Một câu trong Đèn Cần Giờ của Bình Nguyên Lộc: “Đây là ông Thái, một thi sĩ hữu danh, bạn của gia đình em.”

Trách nhiệm nội dung và Phương pháp biên tập

Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers

Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.