Nghĩa của “hữu danh” là gì?
Có tiếng tăm, được nhiều người biết tới.
Tiếng Anh: Well known, having a name that many people recognise.
Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “hữu danh”:
1 nét nghĩa🇻🇳 Hữu danh là có tiếng, được nhiều người biết tên. Nó đứng sau chữ chỉ người để nói người đó có tiếng trong nghề: một thi sĩ hữu danh. Nó còn nằm trong câu hữu danh vô thiệt, chê người có tiếng mà không có thiệt tài.
🇬🇧 It means well known, with a name many people recognise. It follows a word for a person to say that person has standing in a field, as in a well-known poet. It also appears in a set phrase that mocks someone who has the name without the substance.
Thí dụ:
Đây là ông Thái, một thi sĩ hữu danh, bạn của gia đình em.
This is Mr Thai, a well-known poet and a friend of my family.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Đèn Cần GiờNgười có danh thường hay thận trọng, dầu danh lớn hay nhỏ cũng vậy, phải lo giữ gìn củng cố; không chịu để cho người ta chê “hữu danh vô thiệt”, phải làm sao cho người ta công nhận “danh bất hư truyền”.
A person with a name is usually careful, whether the name is big or small, and must look after it and make it firm; such a person will not let others sneer that it is a name with nothing behind it, and must get people to grant that the reputation is well earned.
Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Tơ hồng vương vấnTiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm
“Đây là ông Thái, một thi sĩ hữu danh, bạn của gia đình em.”“Người có danh thường hay thận trọng, dầu danh lớn hay nhỏ cũng vậy, phải lo giữ gìn củng cố; không chịu để cho người ta chê “hữu danh vô thiệt”, phải làm sao cho người ta công nhận “danh bất hư truyền”.”Câu hỏi thường gặp về “hữu danh”
“hữu danh” nghĩa là gì?
Có tiếng tăm, được nhiều người biết tới.
“hữu danh” được dùng trong câu như thế nào?
Một câu trong Đèn Cần Giờ của Bình Nguyên Lộc: “Đây là ông Thái, một thi sĩ hữu danh, bạn của gia đình em.”
Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers
Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.