Trở lại từ điển

hưu bổng

danh từbậc B2
Bản biên đang soạnChưa đối chiếu nguồn
Nghĩa vắn tắt

Nghĩa của “hưu bổng” là gì?

Tiền nhà nước phát đều đặn cho người làm việc công đã tới tuổi nghỉ làm.

Tiếng Anh: The money paid regularly by the state to a public servant who has reached the age to stop working.

Cách đọc
hưu bổng(chữ để đối chiếu)
Máy đọc để tham khảo, không phải giọng người bản xứ thâu lại

Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “hưu bổng”:

1 nét nghĩa
1tiền lãnh sau khi nghỉ làm việc côngđời sống[trang trọng]
B2

🇻🇳 Hưu bổng là tiền người làm việc nhà nước lãnh đều sau khi thôi làm vì tuổi già. Trong kho văn Nam Bộ có: có hưu bổng, tiền hưu bổng. Có người sống thảnh thơi nhờ nó, có người thấy không đủ nên mở trường tư hay buôn bán thêm.

🇬🇧 It is the money a government employee draws regularly after stopping work because of age. In the Southern corpus one has a pension, and there is pension money. Some live at ease on it, while others find it too little and open a private school or do some trading on the side.

Cụm thường gặp, bấm để tra:
Mẫu ngữ pháp:
cái / chiếc / việc + hưu bổngcó / dùng / giữ + hưu bổnghưu bổng + nầy / này / đó

Thí dụ:

Ông bà có vốn được ít ngàn, có tiền hưu bổng, lại mỗi tháng con gởi tiền cấp dưỡng nữa nên vợ chồng ông sống thảnh thơi khỏi lo thiếu hụt.

The old couple had a few thousand in savings and the pension money, and each month their child sent an allowance as well, so the two of them lived at ease with no fear of running short.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Tơ hồng vương vấn

Cuộc buôn bán rất là bơ thờ vì hàng ba-da không chạy như hàng chạp phô, mặc dầu Lưu đã cho nàng biết rằng cha chàng là một tiểu công chức về hưu, có hưu bổng, chỉ buôn bán thêm cho vui, Liễu cũng thấy rằng họ khá bẩn chật.

Trade was very slack, since bazaar goods did not sell like groceries; although Luu had told her that his father was a retired minor civil servant with a pension who only kept shop for the pleasure of it, Lieu could still see that they were rather hard up.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Tỳ Vết Tâm Linh
Dẫn chứng văn học

Tiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm

“Ông bà có vốn được ít ngàn, có tiền hưu bổng, lại mỗi tháng con gởi tiền cấp dưỡng nữa nên vợ chồng ông sống thảnh thơi khỏi lo thiếu hụt.”
Hồ Biểu Chánh, Tơ hồng vương vấn, Chương 21
“Cuộc buôn bán rất là bơ thờ vì hàng ba-da không chạy như hàng chạp phô, mặc dầu Lưu đã cho nàng biết rằng cha chàng là một tiểu công chức về hưu, có hưu bổng, chỉ buôn bán thêm cho vui, Liễu cũng thấy rằng họ khá bẩn chật.”
Bình Nguyên Lộc, Tỳ Vết Tâm Linh, Chương 1
Hỏi đáp nhanh

Câu hỏi thường gặp về “hưu bổng”

“hưu bổng” nghĩa là gì?

Tiền nhà nước phát đều đặn cho người làm việc công đã tới tuổi nghỉ làm.

“hưu bổng” được dùng trong câu như thế nào?

Một câu trong Tơ hồng vương vấn của Hồ Biểu Chánh: “Ông bà có vốn được ít ngàn, có tiền hưu bổng, lại mỗi tháng con gởi tiền cấp dưỡng nữa nên vợ chồng ông sống thảnh thơi khỏi lo thiếu hụt.”

Trách nhiệm nội dung và Phương pháp biên tập

Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers

Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.