Trở lại từ điển

hướng đạo sinh

danh từbậc B2
Bản biên đang soạnChưa đối chiếu nguồn
Nghĩa vắn tắt

Nghĩa của “hướng đạo sinh” là gì?

Trẻ em hay thanh niên đi Hướng Đạo, tập những cách sống ngoài trời và làm việc giúp người.

Tiếng Anh: A child or young person in the Scouts, learning outdoor skills and doing service for others.

Cách đọc
hướng đạo sinh(chữ để đối chiếu)
Máy đọc để tham khảo, không phải giọng người bản xứ thâu lại

Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “hướng đạo sinh”:

1 nét nghĩa
1trẻ em, thanh niên đi Hướng Đạođời sống[thường]
B2

🇻🇳 Hướng đạo sinh là đứa trẻ hay người trẻ đi Hướng Đạo. Trong kho văn Nam Bộ hướng đạo sinh học những cách sống ngoài trời, như áp tai xuống đất nghe tiếng bước chân từ xa; họ cũng đi từng toán, gắn phù hiệu cứu trợ ngoài hè phố.

🇬🇧 It names a child or young person in the Scouts. In the Southern corpus scouts learn outdoor skills, such as putting an ear to the ground to hear footsteps far away; they also go about in groups on the pavements wearing relief badges.

Cụm thường gặp, bấm để tra:
Mẫu ngữ pháp:
cái / chiếc / việc + hướng đạo sinhcó / dùng / giữ + hướng đạo sinhhướng đạo sinh + nầy / này / đó

Thí dụ:

Loan nhìn sững người hướng đạo sinh đang nhổ giò, cao lỏng khỏng và ốm nhom.

Loan stared at the scout, who was at the age of shooting up, lanky and thin as a rail.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Nụ Cười, Nước Mắt Học Trò

Những học sinh, hướng đạo sinh đi từng toán gắn phù hiệu cứu trợ trên các hè phố càng gợi cho Bích Hải sự tội nghiệp bâng khuâng.

The students and scouts going about in groups on the pavements, wearing relief badges, stirred in Bich Hai an even more wistful pity.

Nguồn: Dung Sàigòn, Quà Cưới Cho Cô Bé
Dẫn chứng văn học

Tiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm

“Loan nhìn sững người hướng đạo sinh đang nhổ giò, cao lỏng khỏng và ốm nhom.”
Bình Nguyên Lộc, Nụ Cười, Nước Mắt Học Trò, Lưu Bút Ngày Xanh
“Những học sinh, hướng đạo sinh đi từng toán gắn phù hiệu cứu trợ trên các hè phố càng gợi cho Bích Hải sự tội nghiệp bâng khuâng.”
Dung Sàigòn, Quà Cưới Cho Cô Bé, Chương 1
Hỏi đáp nhanh

Câu hỏi thường gặp về “hướng đạo sinh”

“hướng đạo sinh” nghĩa là gì?

Trẻ em hay thanh niên đi Hướng Đạo, tập những cách sống ngoài trời và làm việc giúp người.

“hướng đạo sinh” được dùng trong câu như thế nào?

Một câu trong Nụ Cười, Nước Mắt Học Trò của Bình Nguyên Lộc: “Loan nhìn sững người hướng đạo sinh đang nhổ giò, cao lỏng khỏng và ốm nhom.”

Trách nhiệm nội dung và Phương pháp biên tập

Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers

Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.