Trở lại từ điển

hướng đạo

danh từbậc B2
Bản biên đang soạnChưa đối chiếu nguồn
Nghĩa vắn tắt

Nghĩa của “hướng đạo” là gì?

Đoàn thể tập cho thanh thiếu niên sống ngoài trời, tự lo cho mình và biết giúp người; cũng chỉ việc sinh hoạt trong đoàn thể đó.

Tiếng Anh: The scouting movement, which trains young people in outdoor life, self-reliance and helping others; also taking part in it.

Cách đọc
hướng đạo(chữ để đối chiếu)
Máy đọc để tham khảo, không phải giọng người bản xứ thâu lại

Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “hướng đạo”:

1 nét nghĩa
1đoàn thể tập cho tuổi trẻ tự lo, giúp ngườiđời sống[thường]
B2

🇻🇳 Hướng đạo là đoàn thể tập cho con nít và thanh niên cắm trại, tự lo thân và giúp người khác. Trong kho văn Nam Bộ người ta nói theo hướng đạo, giới hướng đạo; người trong đoàn kêu là hướng đạo sinh, có khi đi từng toán ra phố lo việc cứu trợ. Lối văn xưa còn dùng hướng đạo theo nghĩa người đi trước dẫn đường.

🇬🇧 It names the scouting movement, which teaches children and young people to camp, look after themselves and help others. In the Southern corpus people speak of joining the scouts and of scouting circles; a member is called by a longer word built on it, and scouts may go about the streets in groups doing relief work. Older writing also uses the word for a guide, the one who goes ahead and shows the way.

Cụm thường gặp, bấm để tra:
Mẫu ngữ pháp:
cái / chiếc / việc + hướng đạocó / dùng / giữ + hướng đạohướng đạo + nầy / này / đó

Thí dụ:

Thạnh ngày trước có theo hướng đạo vài năm nên nhiều sáng kiến của anh được đoàn hoan nghênh và thực hiện.

Thanh had been in the scouts for a few years, so many of his ideas were welcomed by the group and carried out.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Mưa Thu Nhớ Tằm

Người thủ lãnh can trường, hiên ngang năm nào trong giới hướng đạo, chưa chi đã sắp ngã quay ra trước một ngọn gió không đâu, một lượt sóng tình nho nhỏ.

The brave leader, once so proud in scouting circles, was already about to be bowled over by a breeze from nowhere, a small wave of love.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Nụ Cười, Nước Mắt Học Trò

Những học sinh, hướng đạo sinh đi từng toán gắn phù hiệu cứu trợ trên các hè phố càng gợi cho Bích Hải sự tội nghiệp bâng khuâng.

The schoolchildren and scouts going about the pavements in groups, wearing relief badges, stirred in Bich Hai an even more wistful pity.

Nguồn: Dung Sàigòn, Quà Cưới Cho Cô Bé
Dẫn chứng văn học

Tiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm

“Thạnh ngày trước có theo hướng đạo vài năm nên nhiều sáng kiến của anh được đoàn hoan nghênh và thực hiện.”
Bình Nguyên Lộc, Mưa Thu Nhớ Tằm, Tôi đã chết rồi
“Người thủ lãnh can trường, hiên ngang năm nào trong giới hướng đạo, chưa chi đã sắp ngã quay ra trước một ngọn gió không đâu, một lượt sóng tình nho nhỏ.”
Bình Nguyên Lộc, Nụ Cười, Nước Mắt Học Trò, Lưu Bút Ngày Xanh
“Những học sinh, hướng đạo sinh đi từng toán gắn phù hiệu cứu trợ trên các hè phố càng gợi cho Bích Hải sự tội nghiệp bâng khuâng.”
Dung Sàigòn, Quà Cưới Cho Cô Bé, Chương 1
Hỏi đáp nhanh

Câu hỏi thường gặp về “hướng đạo”

“hướng đạo” nghĩa là gì?

Đoàn thể tập cho thanh thiếu niên sống ngoài trời, tự lo cho mình và biết giúp người; cũng chỉ việc sinh hoạt trong đoàn thể đó.

“hướng đạo” được dùng trong câu như thế nào?

Một câu trong Mưa Thu Nhớ Tằm của Bình Nguyên Lộc: “Thạnh ngày trước có theo hướng đạo vài năm nên nhiều sáng kiến của anh được đoàn hoan nghênh và thực hiện.”

Trách nhiệm nội dung và Phương pháp biên tập

Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers

Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.