Nghĩa của “hướng dẫn viên” là gì?
Người đi theo để dắt đường, chỉ chỗ và nói cho người lạ biết về nơi họ tới.
Tiếng Anh: A person who goes along to show the way and tell strangers about the place they have come to.
Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “hướng dẫn viên”:
1 nét nghĩa🇻🇳 Hướng dẫn viên là người dắt đường và chỉ cho người lạ biết đất, biết chỗ. Trong kho văn Nam Bộ có hướng dẫn viên Phi Luật Tân: người xứ đó đi theo chỉ đường cho người phương xa, và tên đất có khi đặt theo lời người nầy.
🇬🇧 It names the person who leads the way and shows strangers the land and its places. In the Southern corpus there is a Filipino guide: someone from that country who went along showing the way to people from afar, so that place names might be given on that person's word.
Thí dụ:
Có lẽ họ đặt tên theo hướng dẫn viên Phi Luật Tân chăng?
Could it be that they gave the names following their Filipino guide?
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Nguồn Gốc Mã Lai Của Dân Tộc Việt NamTiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm
“Có lẽ họ đặt tên theo hướng dẫn viên Phi Luật Tân chăng?”Câu hỏi thường gặp về “hướng dẫn viên”
“hướng dẫn viên” nghĩa là gì?
Người đi theo để dắt đường, chỉ chỗ và nói cho người lạ biết về nơi họ tới.
“hướng dẫn viên” được dùng trong câu như thế nào?
Một câu trong Nguồn Gốc Mã Lai Của Dân Tộc Việt Nam của Bình Nguyên Lộc: “Có lẽ họ đặt tên theo hướng dẫn viên Phi Luật Tân chăng?”
Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers
Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.