Nghĩa của “hưng vong” là gì?
Sự nổi lên hay mất đi của một nước, một triều vua; chuyện còn hay mất, thạnh hay suy.
Tiếng Anh: The rise or ruin of a country or a dynasty; whether it survives or perishes, flourishes or declines.
Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “hưng vong”:
1 nét nghĩa🇻🇳 Hưng vong là chuyện một nước lúc thì nổi lên, lúc thì mất. Trong kho văn Nam Bộ có việc hưng vong của đất nước, là điều người giỏi khoa tiên tri đoán biết trước được.
🇬🇧 It is the matter of a country now rising, now perishing. In the Southern corpus there is the rise and fall of the country, something a person skilled in prophecy can foresee.
Thí dụ:
Đến sau, Đắc Bằng trao quyển Thái Ất Thần Kinh cho Bỉnh Khiêm, nhờ đó ông được giỏi về khoa tiên tri, đoán biết việc hưng vong của đất nước.
Later, Dac Bang handed the book Thai At Than Kinh to Binh Khiem, and thanks to it he became skilled in prophecy and could foresee the rise and fall of the country.
Nguồn: Sơn Nam và Tô Nguyệt Đình, Chuyện Xưa Tích CủTiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm
“Đến sau, Đắc Bằng trao quyển Thái Ất Thần Kinh cho Bỉnh Khiêm, nhờ đó ông được giỏi về khoa tiên tri, đoán biết việc hưng vong của đất nước.”Câu hỏi thường gặp về “hưng vong”
“hưng vong” nghĩa là gì?
Sự nổi lên hay mất đi của một nước, một triều vua; chuyện còn hay mất, thạnh hay suy.
“hưng vong” được dùng trong câu như thế nào?
Một câu trong Chuyện Xưa Tích Củ của Sơn Nam và Tô Nguyệt Đình: “Đến sau, Đắc Bằng trao quyển Thái Ất Thần Kinh cho Bỉnh Khiêm, nhờ đó ông được giỏi về khoa tiên tri, đoán biết việc hưng vong của đất nước.”
Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers
Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.