Nghĩa của “hứng thú” là gì?
Sự ham thích, cái vui trong lòng làm mình muốn làm hay muốn theo một việc gì.
Tiếng Anh: The pleasure and keenness that make one want to do or follow something.
Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “hứng thú”:
1 nét nghĩa🇻🇳 Hứng thú là cái vui, cái ham nổi lên trong lòng khi làm hay coi một việc. Trong kho văn Nam Bộ có mất đi nhiều hứng thú, nói một cuộc chơi không còn vui như trước, và trong lúc hứng thú, nói lúc lòng đang ham, như lúc làm thơ.
🇬🇧 It is the pleasure and keenness that rise in a person when doing or watching something. In the Southern corpus a pastime loses much of its appeal when it is no longer as much fun as before, and one speaks of the moment of being in the mood, as when writing a poem.
Thí dụ:
Chị Hằng, chú Cuội, thỏ ngọc không còn, cuộc chơi đèn của trẻ thơ cũng mất đi nhiều hứng thú.
With the Moon Lady, Uncle Cuoi and the jade rabbit gone, the children's lantern play also lost much of its charm.
Nguồn: Thẩm Thệ Hà, Rửa Tay Gác KiếmThơ thì làm trong lúc hứng thú.
Poems I wrote when the mood took me.
Nguồn: Dung Sàigòn, Một Thủa Hẹn HòTiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm
“Chị Hằng, chú Cuội, thỏ ngọc không còn, cuộc chơi đèn của trẻ thơ cũng mất đi nhiều hứng thú.”“Thơ thì làm trong lúc hứng thú.”Câu hỏi thường gặp về “hứng thú”
“hứng thú” nghĩa là gì?
Sự ham thích, cái vui trong lòng làm mình muốn làm hay muốn theo một việc gì.
“hứng thú” được dùng trong câu như thế nào?
Một câu trong Rửa Tay Gác Kiếm của Thẩm Thệ Hà: “Chị Hằng, chú Cuội, thỏ ngọc không còn, cuộc chơi đèn của trẻ thơ cũng mất đi nhiều hứng thú.”
Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers
Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.