Trở lại từ điển

hùng tráng

tính từbậc C1
Bản biên đang soạnChưa đối chiếu nguồn
Nghĩa vắn tắt

Nghĩa của “hùng tráng” là gì?

Mạnh mẽ, cứng cỏi, có vẻ oai làm người ta nể; nói về tánh tình, dáng vẻ con người.

Tiếng Anh: Strong, firm and imposing in a way that commands respect; said of a person's character or bearing.

Cách đọc
hùng tráng(chữ để đối chiếu)
Máy đọc để tham khảo, không phải giọng người bản xứ thâu lại

Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “hùng tráng”:

1 nét nghĩa
1mạnh mẽ, cứng cỏi, coi oaiđời sống[văn chương]
C1

🇻🇳 Hùng tráng là mạnh mẽ, cứng cỏi, coi oai. Trong kho văn Nam Bộ nó nói về người: tánh hùng tráng đi với quả quyết, còn cái vẻ hùng tráng hiện ra khi một người nổi giận mà nói thẳng điều mình tin.

🇬🇧 It means strong, firm and imposing. In the Southern corpus it is said of people: a strong nature goes together with decisiveness, and an imposing air comes over someone who grows angry and speaks out for what they believe.

Cụm thường gặp, bấm để tra:
Mẫu ngữ pháp:
rất / hơi / quá + hùng tránghùng tráng + lắm / quá trời / quá chừngtrông / thấy / nghe + hùng tráng

Thí dụ:

Đứng nam nhi thì phải có tánh hùng tráng, quả quyết mới được.

A man must have a strong and decisive nature, nothing less will do.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Tân Phong nữ sĩ

Thanh Nguyên nói tới đây thì cô nổi giận, mặt ửng đỏ, mắt sáng lòa, trán đổ mồ hôi, làm cho cô có cái vẻ hùng tráng lạ lùng.

At this point Thanh Nguyen grew angry, her face flushed, her eyes blazing, her forehead beaded with sweat, which gave her a strangely imposing air.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Tại tôi
Dẫn chứng văn học

Tiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm

“Đứng nam nhi thì phải có tánh hùng tráng, quả quyết mới được.”
Hồ Biểu Chánh, Tân Phong nữ sĩ, Chương 8
“Thanh Nguyên nói tới đây thì cô nổi giận, mặt ửng đỏ, mắt sáng lòa, trán đổ mồ hôi, làm cho cô có cái vẻ hùng tráng lạ lùng.”
Hồ Biểu Chánh, Tại tôi, Chương 11
Hỏi đáp nhanh

Câu hỏi thường gặp về “hùng tráng”

“hùng tráng” nghĩa là gì?

Mạnh mẽ, cứng cỏi, có vẻ oai làm người ta nể; nói về tánh tình, dáng vẻ con người.

“hùng tráng” được dùng trong câu như thế nào?

Một câu trong Tân Phong nữ sĩ của Hồ Biểu Chánh: “Đứng nam nhi thì phải có tánh hùng tráng, quả quyết mới được.”

Trách nhiệm nội dung và Phương pháp biên tập

Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers

Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.