Nghĩa của “hung tàn” là gì?
Dữ và ác, làm hại kẻ khác mà không chút thương xót.
Tiếng Anh: Savage and cruel, harming others without any pity.
Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “hung tàn”:
1 nét nghĩa🇻🇳 Hung tàn là vừa dữ vừa ác, không biết thương ai. Trong kho văn Nam Bộ có nanh vuốt hung tàn: sức mạnh dữ dằn đè lên kẻ khác, đặt đối lại với tình thương và hạnh phúc.
🇬🇧 It means both savage and cruel, with no pity for anyone. In the Southern corpus there are the cruel claws and fangs, a savage power pressing down on others, set against love and happiness.
Thí dụ:
Loài người không cần tiến bộ dưới nanh vuốt hung tàn của chị; loài người cần tình thương và hạnh phúc.
Humankind does not need progress under your cruel claws and fangs, sister; humankind needs love and happiness.
Nguồn: Thẩm Thệ Hà, Thần Điểu Và Hoa HồngTiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm
“Loài người không cần tiến bộ dưới nanh vuốt hung tàn của chị; loài người cần tình thương và hạnh phúc.”Câu hỏi thường gặp về “hung tàn”
“hung tàn” nghĩa là gì?
Dữ và ác, làm hại kẻ khác mà không chút thương xót.
“hung tàn” được dùng trong câu như thế nào?
Một câu trong Thần Điểu Và Hoa Hồng của Thẩm Thệ Hà: “Loài người không cần tiến bộ dưới nanh vuốt hung tàn của chị; loài người cần tình thương và hạnh phúc.”
Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers
Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.