Trở lại từ điển

hùng hổ

tính từbậc B2
Bản biên đang soạnChưa đối chiếu nguồn
Nghĩa vắn tắt

Nghĩa của “hùng hổ” là gì?

Có bộ dạng hăng và dữ, xông tới như sắp ăn thua đủ với người ta.

Tiếng Anh: Fierce and aggressive in manner, bearing down as if ready to have it out with someone.

Cách đọc
hùng hổ(chữ để đối chiếu)
Máy đọc để tham khảo, không phải giọng người bản xứ thâu lại

Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “hùng hổ”:

1 nét nghĩa
1bộ dạng hăng, dữ dằnđời sống[thường]
B2

🇻🇳 Hùng hổ là tỏ ra hăng và dữ trong dáng đi, giọng nói, làm người ta thấy mình sắp ra tay. Trong kho văn Nam Bộ nó đứng trước động từ để tả cách làm: hùng hổ bước ra giữa sân, rồi cất giọng sang sảng.

🇬🇧 It describes someone who looks keen for a fight in the way they walk and speak, so that others feel they are about to act. In the Southern corpus it stands before a verb to describe the manner of an action: to stride fiercely out into the middle of the yard and then speak in a ringing voice.

Cụm thường gặp, bấm để tra:
Mẫu ngữ pháp:
rất / hơi / quá + hùng hổhùng hổ + lắm / quá trời / quá chừngtrông / thấy / nghe + hùng hổ

Thí dụ:

Cao bồi chánh hùng hổ bước ra giữa sân, cất giọng sang sảng.

The chief cowboy strode fiercely out into the middle of the yard and spoke in a ringing voice.

Nguồn: Thẩm Thệ Hà, Rửa Tay Gác Kiếm
Dẫn chứng văn học

Tiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm

“Cao bồi chánh hùng hổ bước ra giữa sân, cất giọng sang sảng.”
Thẩm Thệ Hà, Rửa Tay Gác Kiếm, II. Tỉ võ đoạt soái
Hỏi đáp nhanh

Câu hỏi thường gặp về “hùng hổ”

“hùng hổ” nghĩa là gì?

Có bộ dạng hăng và dữ, xông tới như sắp ăn thua đủ với người ta.

“hùng hổ” được dùng trong câu như thế nào?

Một câu trong Rửa Tay Gác Kiếm của Thẩm Thệ Hà: “Cao bồi chánh hùng hổ bước ra giữa sân, cất giọng sang sảng.”

Trách nhiệm nội dung và Phương pháp biên tập

Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers

Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.