Trở lại từ điển

hung hãn

tính từbậc B2
Bản biên đang soạnChưa đối chiếu nguồn
Nghĩa vắn tắt

Nghĩa của “hung hãn” là gì?

Dữ tợn, sẵn sàng xông tới làm hại kẻ khác.

Tiếng Anh: Fierce and aggressive, ready to attack and harm others.

Cách đọc
hung hãn(chữ để đối chiếu)
Máy đọc để tham khảo, không phải giọng người bản xứ thâu lại

Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “hung hãn”:

1 nét nghĩa
1dữ tợn, hay làm hại kẻ khácđời sống[thường]
B2

🇻🇳 Hung hãn là dữ, hay ra tay làm hại kẻ khác. Trong kho văn Nam Bộ có kẻ thù hung hãn, tức kẻ thù dữ dằn, đáng sợ; người ta coi cử chỉ, hành động mà biết ai hung hãn hay không.

🇬🇧 It means fierce and given to harming others. In the Southern corpus there is a fierce enemy, one that is savage and to be feared; one judges by gestures and actions whether someone is fierce or not.

Cụm thường gặp, bấm để tra:
Mẫu ngữ pháp:
rất / hơi / quá + hung hãnhung hãn + lắm / quá trời / quá chừngtrông / thấy / nghe + hung hãn

Thí dụ:

Chàng đâu có cử chỉ, hành động gì chứng tỏ là một kẻ thù hung hãn của loài thủy tộc.

He had shown no gesture or action to prove him a fierce enemy of the water folk.

Nguồn: Thẩm Thệ Hà, Nhân Ngư Công Chúa
Dẫn chứng văn học

Tiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm

“Chàng đâu có cử chỉ, hành động gì chứng tỏ là một kẻ thù hung hãn của loài thủy tộc.”
Thẩm Thệ Hà, Nhân Ngư Công Chúa, 3. Người ân của Công chúa
Hỏi đáp nhanh

Câu hỏi thường gặp về “hung hãn”

“hung hãn” nghĩa là gì?

Dữ tợn, sẵn sàng xông tới làm hại kẻ khác.

“hung hãn” được dùng trong câu như thế nào?

Một câu trong Nhân Ngư Công Chúa của Thẩm Thệ Hà: “Chàng đâu có cử chỉ, hành động gì chứng tỏ là một kẻ thù hung hãn của loài thủy tộc.”

Trách nhiệm nội dung và Phương pháp biên tập

Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers

Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.