Trở lại từ điển
Bản biên đang soạnChưa đối chiếu nguồn
Nghĩa vắn tắt

Nghĩa của “hùi hụi” là gì?

Từ láy nhấn mức độ, nghĩa là lắm, dữ lắm, đi sau tiếc (tiếc hùi hụi là tiếc lắm) và đôi khi sau mừng.

Tiếng Anh: A reduplicative intensifier meaning very much, used after tiec (tiec hui hui, to regret bitterly) and sometimes after mung (to be overjoyed).

Cách đọc
hùi hụi(chữ để đối chiếu)
Máy đọc để tham khảo, không phải giọng người bản xứ thâu lại

Nghĩa của các cụm từ thường gặp

tiếc hùi hụi

tiếc nuối rất nhiều vì một điều đã mất, lỡ hoặc không thành

Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “hùi hụi”:

1 nét nghĩa
1lắm, dữ lắm (tiếc hùi hụi)cảm xúc[thân mật]
B1

🇻🇳 Đi sau một động từ chỉ cảm xúc để nhấn mức độ; quen nhứt là tiếc hùi hụi, tức tiếc lắm, tiếc đứt ruột một điều vừa mất hay vừa lỡ; đôi khi nói mừng hùi hụi là mừng lắm.

🇬🇧 Placed after a verb of feeling to stress its strength; best known in tiec hui hui, to regret bitterly something just lost or missed; sometimes mung hui hui, to be overjoyed.

Cụm thường gặp:
tiếc hùi hụimừng hùi hụi
Mẫu ngữ pháp:
hùi hụi + động từ / vị ngữchủ thể + hùi hụi + hành độngtiếc hùi hụi

Thí dụ:

Đây rồi vợ chồng Hia Mỹ mới tiếc hùi hụi cho mà coi.

Just wait, Hia My and his wife will be sorely sorry, you will see.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Tơ hồng vương vấn

Long bật đèn sáng lên rồi tuyên bố hết, khiến đám nhi đồng nầy tiếc hùi hụi vì cuộc vui chóng tàn.

Long switched the lights on and announced it was over, leaving the children bitterly sorry that the fun had ended so soon.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Đò Dọc

Bình tiếc hùi hụi đã xem hụt khi nãy.

Binh deeply regretted having missed the show a while ago.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Mưa Thu Nhớ Tằm

Nhưng năm nay anh ta mừng hùi hụi và cứ tự bảo là vận mình đỏ lắm.

But this year he was overjoyed and kept telling himself his luck was running high.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Tâm Trạng Hồng

Đọc xong thư Kim, tôi tiếc hùi hụi.

After reading Kim's letter, I was terribly sorry.

Nguồn: Dung Sàigòn, Dễ Thương

Nhưng người ta nói cho mà biết: Anh cứ nhát như thỏ đế vậy rồi có ngày tiếc hùi hụi đa anh Tư!

But let me tell you: if you stay as timid as a hare, one day you will be bitterly sorry, brother Tu!

Nguồn: Lê Xuyên, Chú Tư Cầu

Thiệt tụi em đứng ở ngoài tiếc hùi hụi.

Really, those of us standing outside were so sorry to miss it.

Nguồn: Lê Xuyên, Kinh Cầu Muống - Quyển Nhì
Dẫn chứng văn học

Tiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm

“Đây rồi vợ chồng Hia Mỹ mới tiếc hùi hụi cho mà coi.”
Hồ Biểu Chánh, Tơ hồng vương vấn, Chương 10
“Long bật đèn sáng lên rồi tuyên bố hết, khiến đám nhi đồng nầy tiếc hùi hụi vì cuộc vui chóng tàn.”
Bình Nguyên Lộc, Đò Dọc, Chương 11
Hỏi đáp nhanh

Câu hỏi thường gặp về “hùi hụi”

“hùi hụi” nghĩa là gì?

Từ láy nhấn mức độ, nghĩa là lắm, dữ lắm, đi sau tiếc (tiếc hùi hụi là tiếc lắm) và đôi khi sau mừng.

Cụm từ “tiếc hùi hụi” nghĩa là gì?

tiếc nuối rất nhiều vì một điều đã mất, lỡ hoặc không thành

“hùi hụi” được dùng trong câu như thế nào?

Một câu trong Tơ hồng vương vấn của Hồ Biểu Chánh: “Đây rồi vợ chồng Hia Mỹ mới tiếc hùi hụi cho mà coi.”

Trách nhiệm nội dung và Phương pháp biên tập

Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers

Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.