Nghĩa của “hụi” là gì?
Lối góp tiền xoay vòng của người Nam Bộ: nhiều người góp mỗi kỳ, lần lượt một người hốt phần chung (chơi hụi, đóng hụi, hốt hụi, giựt hụi); sở hụi là tiền phí tổn; còn gặp trong lụi hụi, hè hụi và tiếc hùi hụi.
Tiếng Anh: A Southern rotating savings group in which members pay in each period and take turns collecting the pot; so ho hui means expenses; the word also appears in lui hui, he hui and tiec hui hui.
Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “hụi”:
5 nét nghĩa🇻🇳 Lối góp tiền xoay vòng trong dân gian, tên chung là họ, hụi, biêu, phường: nhiều người góp một số tiền đã định mỗi kỳ, mỗi kỳ một người hốt phần chung. Chơi hụi là tham gia; đóng hụi là góp tới kỳ; hốt hụi là lãnh phần chung; người cầm cái là chủ hụi; giựt hụi là ôm tiền hụi mà trốn.
🇬🇧 A traditional rotating savings group, known as ho, hui, bieu or phuong: members pay a fixed sum each period and one of them collects the pot each time. Choi hui is to belong to one; dong hui is to pay one's share; hot hui is to collect the pot; giut hui is to run off with the members' money.
Thí dụ:
Đó cũng nhờ Hồng chơi hụi nên tiền của nàng cứ nở lớn ra mãi.
That too was because Hong belonged to a savings group, so her money kept growing.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Món Nợ Thiêng LiêngTrên giàn bếp, nó có nhét một con bò cạp núi để xông khói, và nó chơi hụi tuần, mỗi tuần hai chục đồng do con Bảy Vĩ cầm cái, đóng được tám phần rồi mà nó phải nuôi để mà hốt chót.
On the kitchen rack she had tucked away a mountain scorpion to smoke, and she was in a weekly savings group run by Bay Vi, twenty dong a week; she had paid eight shares and had to keep paying so she could collect the last pot.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Sau Đêm Bố RápHốt chót ba đầu hụi lớn xong là ông Nam Thành đi vắng nhà luôn.
As soon as he had collected the last pot of three big savings groups, Mr Nam Thanh went away from home for good.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Đò DọcBà Vinh gặp ai cũng bàn chuyện hụi hè và hát cải lương.
Whoever she met, Mrs Vinh talked about savings groups and cai luong opera.
Nguồn: Thẩm Thệ Hà, Bạc Áo Hào Hoa🇻🇳 Trong sở hụi (cũng như sở phí): tiền phí tổn bỏ ra cho một việc, một chuyến đi, một chuyến buôn.
🇬🇧 In so hui (like so phi): the expenses laid out for a task, a journey or a trading trip.
Thí dụ:
Thiệt là nhờ có anh em giúp sức nên mấy năm nay mới có vốn đi buôn mà đi buôn năm nào trừ sở hụi rồi còn dư chút đỉnh mà thôi, bởi vậy cho nên đến năm nay cũng chưa trả hết vốn lại cho anh em được.
It was really thanks to my friends' help that I had capital to trade these past years, but every year after the expenses there was only a little left, so even now I have not been able to pay the capital back to them.
Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Chúa tàu Kim Qui🇻🇳 Trong lụi hụi: cặm cụi, lui cui làm một mình hay làm lặng lẽ, bận bịu với việc tay chân.
🇬🇧 In lui hui: busy and bent over some manual task, pottering away on one's own.
Thí dụ:
Nàng thấy có một đám con nít chừng 10 đứa với hai bà già đương lụi hụi in gạch, nàng men men đi lại đó mà coi.
She saw a group of about ten children and two old women busy moulding bricks, and she edged over to watch.
Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Chút phận linh đinhThằng Được mặc quần áo mới, xuống xe đi vô trong nhà, còn thằng Bĩ với Tư Thanh còn lụi hụi xách đồ đi sau.
Duoc, in new clothes, got out of the car and went into the house, while Bi and Tu Thanh were still struggling behind with the bags.
Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Cay đắng mùi đời🇻🇳 Trong hè hụi: hì hục, gắng sức làm việc nặng như khiêng, xách, nhổ, thường vài người cùng làm.
🇬🇧 In he hui: to heave and strain at heavy work such as carrying or pulling, often several people together.
Thí dụ:
Một buổi sớm mơi, thằng Hòa với thằng Hiếu hè hụi khiêng một quày dừa xiêm ở trong nhà đem ra quán cho mẹ và chị chúng nó bán.
Early one morning Hoa and Hieu heaved a bunch of green coconuts out of the house to the stall for their mother and sister to sell.
Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Cười gượngRồi ông hè hụi, khom lưng nhổ lần thứ nhì.
Then he strained, bent over and pulled a second time.
Nguồn: Sơn Nam, Bà Chúa Hòn🇻🇳 Trong tiếc hùi hụi: tiếc lắm, tiếc mãi không thôi vì để lỡ hay để mất điều gì.
🇬🇧 In tiec hui hui: to regret something bitterly, to keep kicking oneself over a loss or a missed chance.
Thí dụ:
Đây rồi vợ chồng Hia Mỹ mới tiếc hùi hụi cho mà coi.
Just wait, Hia My and his wife will be kicking themselves.
Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Tơ hồng vương vấnTiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm
“Hốt chót ba đầu hụi lớn xong là ông Nam Thành đi vắng nhà luôn.”Câu hỏi thường gặp về “hụi”
“hụi” nghĩa là gì?
Lối góp tiền xoay vòng của người Nam Bộ: nhiều người góp mỗi kỳ, lần lượt một người hốt phần chung (chơi hụi, đóng hụi, hốt hụi, giựt hụi); sở hụi là tiền phí tổn; còn gặp trong lụi hụi, hè hụi và tiếc hùi hụi.
“hụi” được dùng trong câu như thế nào?
Một câu trong Đò Dọc của Bình Nguyên Lộc: “Hốt chót ba đầu hụi lớn xong là ông Nam Thành đi vắng nhà luôn.”
Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers
Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.