Giải nghĩa nhanh:

A Southern Vietnamese term for a rotating savings arrangement in which members regularly contribute agreed shares and one member receives the pooled amount in each round; it also appears as a verb in chơi hụi or đóng hụi. It is a mutual-finance arrangement, not automatically an illegal scheme or a guaranteed investment.

Bản biên tập sơ bộChưa mang nhãn verified/gold
Selected Accent:
hụi(Dạng đọc tham khảo)
Bản đọc máy tham khảo · chưa phải giọng người bản xứ
Giải nghĩa & ghi chú cách dùng

Danh từ Nam Bộ tương ứng họ trong tên pháp lý họ, hụi, biêu, phường: một dây được lập theo thỏa thuận, các thành viên góp phần hụi ở từng kỳ và có người lĩnh phần tiền/tài sản đã góp theo thứ tự hoặc thể thức đã định. Hụi cũng tham gia các cụm động từ chơi hụi, đóng hụi, hốt/lĩnh hụi. Dịch rotating savings association, rotating savings and credit association (ROSCA) hoặc rotating savings pool; không dịch thành bank deposit hay investment fund. Pháp luật hiện hành mô tả mục đích tương trợ, phân biệt dây hụi, thành viên, chủ hụi, phần hụi và kỳ mở hụi, đồng thời cấm dùng hình thức này để cho vay lãi nặng, lừa đảo hoặc huy động vốn trái pháp luật. Vì vậy bản thân hụi không đồng nghĩa lừa đảo, nhưng ví dụ phải khuyến khích thỏa thuận, sổ sách và kiểm tra nghĩa vụ. Chữ Nôm mượn 會 ghi âm hụi có chứng cứ; âm Hán–Việt chuẩn của 會 là hội, nên không gắn nhãn hụi là âm Hán–Việt chuẩn. Sáu cụm được tách thành mục bấm được: chơi hụi là tham gia, đóng hụi là góp đến kỳ, khui hụi là mở hoặc dự một kỳ, hốt hụi là lĩnh khoản chung, bể hụi là dây đổ vỡ, còn giựt hụi là lời quy kết chiếm giữ hoặc bỏ nghĩa vụ.

Nét nghĩa được xếp theo độ thông dụng và ích lợi cho người học:

1 nét nghĩa
1dây góp tiền hoặc tài sản theo kỳ để lần lượt có người lĩnh phần chungTài chính cộng đồng, nghĩa vụ góp và quản trị rủi ro[informal]
B1

🇻🇳 Chỉ thỏa thuận tài chính tương trợ trong đó nhiều thành viên góp một phần đã thống nhất ở mỗi kỳ và một thành viên được lĩnh phần chung theo thể thức của dây. Tùy văn cảnh, từ còn chỉ phần phải góp hoặc hoạt động tham gia dây ấy.

🇬🇧 Refers to a mutual-finance arrangement whose members contribute an agreed share each round and one member receives the pooled amount under the arrangement's rules. In context, the word may also refer to a due share or participation in the pool.

Grammar Patterns:
tham gia/chơi + hụiđóng/hốt/lĩnh + hụidây/chủ/phần/kỳ + hụi

Ví dụ dùng từ:

Dây hụi của dì Năm ghi rõ mỗi tháng góp bao nhiêu, ngày mở hụi và thứ tự người lĩnh.

Aunt Năm's rotating savings group records the monthly contribution, the draw date, and the order in which members receive the pool.

Source: VietLayers editorial example

Trước khi chơi hụi, chị đọc kỹ thỏa thuận và hỏi cách xử lý nếu có người chậm góp.

Before joining the rotating savings group, she reads the agreement carefully and asks what happens if a member pays late.

Source: VietLayers editorial example

Chủ hụi lập sổ, ghi ngày đóng hụi và số tiền từng người đã giao thay vì chỉ nhớ miệng.

The organiser keeps a ledger of contribution dates and amounts instead of relying on memory.

Source: VietLayers editorial example

Tháng này chú Sáu lĩnh hụi để sửa mái nhà rồi vẫn tiếp tục góp những phần còn lại theo thỏa thuận.

This month Uncle Sáu receives the savings pool to repair his roof and continues making the remaining agreed contributions.

Source: VietLayers editorial example

Cô không gọi hụi là tiền gửi ngân hàng vì khoản góp này vận hành theo thỏa thuận giữa các thành viên.

She does not call the rotating pool a bank deposit because the contributions operate under an agreement among members.

Source: VietLayers editorial example

Nghe quảng cáo hụi lời chắc chắn mà không cho xem danh sách thành viên, anh từ chối chuyển tiền.

When promised guaranteed returns from a savings pool without being shown its membership, he refuses to transfer money.

Source: VietLayers editorial example

Hai bên đối chiếu sổ hụi và biên nhận trước khi kết luận ai còn thiếu phần góp.

The two sides compare the savings ledger and receipts before deciding who still owes a contribution.

Source: VietLayers editorial example

Bể hụi nói việc dây hụi đổ vỡ, nhưng phải xem chứng cứ mới biết đó là mất khả năng thanh toán, tranh chấp hay hành vi gian dối.

A collapsed rotating savings group may involve insolvency, a dispute, or fraud; evidence is needed to tell which.

Source: VietLayers editorial example

Bà con tham gia hụi để tương trợ nhau, song vẫn thống nhất bằng văn bản quyền và nghĩa vụ của từng người.

The neighbours use a rotating savings group for mutual support while recording each person's rights and duties in writing.

Source: VietLayers editorial example

Nghị định dùng tên chung họ cho quan hệ họ, hụi, biêu, phường; trong lời Nam Bộ, người ta thường nói hụi.

The regulation uses họ as the umbrella legal term for several regional names, while Southern speakers commonly say hụi.

Source: VietLayers editorial example
Chứng liệu văn học

Cách dùng đã được đối chiếu trong tác phẩm

Hốt chót ba đầu hụi lớn xong là ông Nam Thành đi vắng nhà luôn.
Bình Nguyên LộcĐò Dọc, Chương 2