Trở lại từ điển

Huê kiều

danh từbậc C1
Bản biên đang soạnChưa đối chiếu nguồn
Nghĩa vắn tắt

Nghĩa của “Huê kiều” là gì?

Cách nói Nam Bộ và cách viết cũ của Hoa kiều 華僑: người Hoa sinh sống ở ngoài nước Tàu, nhứt là cộng đồng người Hoa làm ăn ở Chợ Lớn và các tỉnh miền Tây thời trước.

Tiếng Anh: The Southern and older form of Hoa kieu: ethnic Chinese living outside China, especially the Chinese communities of Cho Lon and the Mekong Delta in earlier times.

Cách đọc
Huê kiều(chữ để đối chiếu)
Máy đọc để tham khảo, không phải giọng người bản xứ thâu lại

Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “Huê kiều”:

1 nét nghĩa
1người Hoa sinh sống ở nước ngoàixã hội, lịch sử[tiếng địa phương]
B2

🇻🇳 Người Hoa sinh sống, làm ăn ở ngoài nước Tàu; trong văn Nam Bộ thường chỉ cộng đồng người Hoa ở Chợ Lớn và các tỉnh miền Tây thời trước, như thương gia Huê kiều, giới Huê kiều hải ngoại. Chữ Hán viết 華僑, Huê là cách đọc Nam Bộ của Hoa 華, kiều là người ở đậu xứ khác.

🇬🇧 Ethnic Chinese living and working outside China; in Southern writing it usually refers to the Chinese communities of Cho Lon and the Mekong Delta provinces in earlier times, as in thuong gia Hue kieu (Chinese merchants). Hue is the Southern reading of Hoa (Chinese), and kieu means a person living away from home.

Cụm thường gặp:
người Huê kiềuthương gia Huê kiềugiới Huê kiều hải ngoạichú Huê kiều
Mẫu ngữ pháp:
người / kẻ / tay + Huê kiềutrở thành / làm + Huê kiềuHuê kiều + hành động / ứng xử

Thí dụ:

Bấy lâu nay, người Huê kiều mua da trăn, bà con dư biết điều đó.

For a long time the Chinese had been buying python skins, as the local people well knew.

Nguồn: Sơn Nam, 26 Truyện Ngắn Sơn Nam

Sau khi ông mất, giới Huê Kiều hải ngoại nhớ ơn ông, thờ ông làm phúc thần.

After his death, the overseas Chinese remembered his kindness and worshipped him as a guardian spirit.

Nguồn: Sơn Nam, Chuyện Xưa Tích Củ

Đợt Huê kiều vào lập nghiệp khiến cho Bạc Liêu, Cà Mau trở thành khá phồn thịnh là đợt cuối thế kỷ 19, khi người Pháp đến.

The wave of Chinese settlers that made Bac Lieu and Ca Mau fairly prosperous came at the end of the 19th century, when the French arrived.

Nguồn: Sơn Nam, Lịch Sử Khẩn Hoang Miền Nam

Đó là xóm người Huê kiều cuốc rẫy.

That was the hamlet of Chinese upland farmers.

Nguồn: Sơn Nam, Vạch Một Chân Trời

Hai đền này do những người Huê kiều trong quận góp công góp của xây cất, nhưng lễ bái thì người Việt chiếm đa số.

These two temples were built with the labor and money of the district's Chinese residents, but most of the worshippers are Vietnamese.

Nguồn: Thẩm Thệ Hà, Đoàn Quân Áo đen
Dẫn chứng văn học

Tiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm

“Người Huê kiều nói tiếng Việt khá rành:”
Sơn Nam, 26 Truyện Ngắn Sơn Nam, Con Rắn Ri Voi
“Nếu chỉ là người Huê kiều thì không đáng ngại, nhưng hoạt động của Hội kín lại mang tính chất chánh trị.”
Sơn Nam, Cá Tính Của Miền Nam, Khi Thực Dân Chú Ý Và Phát Giác
Hỏi đáp nhanh

Câu hỏi thường gặp về “Huê kiều”

“Huê kiều” nghĩa là gì?

Cách nói Nam Bộ và cách viết cũ của Hoa kiều 華僑: người Hoa sinh sống ở ngoài nước Tàu, nhứt là cộng đồng người Hoa làm ăn ở Chợ Lớn và các tỉnh miền Tây thời trước.

“Huê kiều” được dùng trong câu như thế nào?

Một câu trong 26 Truyện Ngắn Sơn Nam của Sơn Nam: “Người Huê kiều nói tiếng Việt khá rành:”

Trách nhiệm nội dung và Phương pháp biên tập

Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers

Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.