Trở lại từ điển
Nghĩa vắn tắt:

Hoa Kỳ, theo lối đọc Nam Bộ. Ở Nam Bộ tiếng hoa đọc thành huê, nên tên nước cũng đổi theo giọng.

Tiếng Anh: The United States, in the Southern pronunciation. The South says hue where other regions say hoa, so the name of the country changes with the accent.

Bản biên đang soạnChưa đối chiếu nguồn
Cách đọc:Giọng Sài Gòn
huê kỳ(chữ để đối chiếu)
Máy đọc để tham khảo, không phải giọng người bản xứ thâu lại
Giảng đủ và ghi chú cách dùng

Hoa Kỳ, theo lối đọc Nam Bộ. Ở Nam Bộ tiếng hoa đọc thành huê, nên tên nước cũng đổi theo giọng.

Các nét nghĩa, xếp theo mức thường gặp và hữu ích cho người học:

1 nét nghĩa
1Hoa KỳĐịa lý và tên đất[trang trọng]
B1

🇻🇳 Hoa Kỳ, theo lối đọc Nam Bộ. Ở Nam Bộ tiếng hoa đọc thành huê, nên tên nước cũng đổi theo giọng.

🇬🇧 The United States, in the Southern pronunciation. The South says hue where other regions say hoa, so the name of the country changes with the accent.

Cụm thường gặp, bấm để tra:
Mẫu ngữ pháp:
bên + huê kỳqua + huê kỳ

Thí dụ:

Bả đi xe Huê Kỳ mới tinh.

She rode in a brand new American car.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt

Cân Huê Kỳ nặng hơn cân Tây hả.

Is the American pound heavier than the French one.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt

Người Huê Kỳ chỉ thích tên Nam Mỹ thôi.

Americans only like the name South America.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt

Bột mì Huê Kỳ bán đầy ngoài chợ.

American flour filled the market.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt

Ông có người con đi học bên Huê Kỳ.

He has a child studying in the United States.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt

Thuốc lá Huê Kỳ hồi đó mắc lắm.

American cigarettes were dear back then.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt

Huê Kỳ nằm giữa hai biển lớn.

The United States lies between two great oceans.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt

Máy cày Huê Kỳ mạnh hơn máy cũ.

The American tractor is stronger than the old machine.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt

Đồng bạc Huê Kỳ đổi được nhiều tiền.

The American dollar exchanged for a good deal.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt

Sách Huê Kỳ dịch ra bán ở đường sách.

American books were translated and sold on the book street.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt
Dẫn chứng văn học

Tiếng này được dùng ra sao trong tác phẩm

Bả đi xe Huê Kỳ mới tinh.
Sơn Nam, Hình Bóng Cũ, Phần 8
Cân Huê kỳ nặng hơn cân Tây hả ?
Bình-Nguyên Lộc, Nhện Chờ Mối Ai ? - Tập II, Chương 4
Người Huê Kỳ chỉ thích tên Nam Mỹ thôi.
Bình Nguyên Lộc, Trâm Nhớ Ngàn Thương, Chương 1