Nghĩa của “huấn luyện” là gì?
Dạy và cho tập đi tập lại để một người biết làm một việc cho thành thạo.
Tiếng Anh: To teach and drill someone until they can do a thing skilfully.
Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “huấn luyện”:
1 nét nghĩa🇻🇳 Huấn luyện là dạy cho biết cách rồi bắt tập cho quen tay, quen chân. Trong kho văn Nam Bộ có ông thầy huấn luyện dạy bơi, và người chuyên làm việc đó thì kêu là huấn luyện viên, như mấy bác tài dạy lái xe hơi.
🇬🇧 It means showing someone how and then making them practise until it comes naturally. In the Southern corpus there is a teacher who trains someone to swim, and the person whose job this is goes by a longer word built on it, the instructor, such as the drivers who teach people to drive a car.
Thí dụ:
Nhưng chắc chắn một điều là dì sẽ không bao giờ biết bơi vì có một ông thầy huấn luyện như tôi.
But one thing is certain: Auntie will never learn to swim with a coach like me.
Nguồn: Từ Kế Tường, Đường Phượng BayBà chưa gặp các bác tài huấn luyện viên mà!
But you have not met the driving instructors yet!
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Nhện Chờ Mối Ai ? - Tập IITiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm
“Nhưng chắc chắn một điều là dì sẽ không bao giờ biết bơi vì có một ông thầy huấn luyện như tôi.”“Bà chưa gặp các bác tài huấn luyện viên mà!”Câu hỏi thường gặp về “huấn luyện”
“huấn luyện” nghĩa là gì?
Dạy và cho tập đi tập lại để một người biết làm một việc cho thành thạo.
“huấn luyện” được dùng trong câu như thế nào?
Một câu trong Đường Phượng Bay của Từ Kế Tường: “Nhưng chắc chắn một điều là dì sẽ không bao giờ biết bơi vì có một ông thầy huấn luyện như tôi.”
Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers
Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.