Trở lại từ điển

hủ tục

danh từbậc B2
Bản biên đang soạnChưa đối chiếu nguồn
Nghĩa vắn tắt

Nghĩa của “hủ tục” là gì?

Lề thói cũ kỹ, lạc hậu, có hại, đáng bỏ mà người ta còn giữ.

Tiếng Anh: An old, backward and harmful custom that ought to be dropped but is still kept.

Cách đọc
hủ tục(chữ để đối chiếu)
Máy đọc để tham khảo, không phải giọng người bản xứ thâu lại

Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “hủ tục”:

1 nét nghĩa
1lề thói cũ có hại, đáng bỏđời sống[trang trọng]
B2

🇻🇳 Hủ tục là lề thói cũ có hại, đáng bỏ. Trong kho văn Nam Bộ nó đứng sau hôn nhơn: kích bác hôn nhơn hủ tục, tức là chê trách lối cưới gả theo nếp cũ.

🇬🇧 It is an old custom that does harm and should be given up. In the Southern corpus it follows the word for marriage: to attack outdated marriage customs, that is, to criticise marrying people off in the old way.

Cụm thường gặp, bấm để tra:
Mẫu ngữ pháp:
mang / có / giữ + hủ tụcgây / nảy sinh + hủ tục + với / đối vớihủ tục + sâu sắc / nặng nề / rõ rệt

Thí dụ:

Kích bác hôn nhơn hủ tục cũng là tôn chỉ của chị em chúng tôi.

Attacking outdated marriage customs is also the guiding aim of us sisters.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Tân Phong nữ sĩ
Dẫn chứng văn học

Tiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm

“Kích bác hôn nhơn hủ tục cũng là tôn chỉ của chị em chúng tôi.”
Hồ Biểu Chánh, Tân Phong nữ sĩ, Chương 7
Hỏi đáp nhanh

Câu hỏi thường gặp về “hủ tục”

“hủ tục” nghĩa là gì?

Lề thói cũ kỹ, lạc hậu, có hại, đáng bỏ mà người ta còn giữ.

“hủ tục” được dùng trong câu như thế nào?

Một câu trong Tân Phong nữ sĩ của Hồ Biểu Chánh: “Kích bác hôn nhơn hủ tục cũng là tôn chỉ của chị em chúng tôi.”

Trách nhiệm nội dung và Phương pháp biên tập

Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers

Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.