Nghĩa của “hủ tục” là gì?
Lề thói cũ kỹ, lạc hậu, có hại, đáng bỏ mà người ta còn giữ.
Tiếng Anh: An old, backward and harmful custom that ought to be dropped but is still kept.
Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “hủ tục”:
1 nét nghĩa🇻🇳 Hủ tục là lề thói cũ có hại, đáng bỏ. Trong kho văn Nam Bộ nó đứng sau hôn nhơn: kích bác hôn nhơn hủ tục, tức là chê trách lối cưới gả theo nếp cũ.
🇬🇧 It is an old custom that does harm and should be given up. In the Southern corpus it follows the word for marriage: to attack outdated marriage customs, that is, to criticise marrying people off in the old way.
Thí dụ:
Kích bác hôn nhơn hủ tục cũng là tôn chỉ của chị em chúng tôi.
Attacking outdated marriage customs is also the guiding aim of us sisters.
Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Tân Phong nữ sĩTiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm
“Kích bác hôn nhơn hủ tục cũng là tôn chỉ của chị em chúng tôi.”Câu hỏi thường gặp về “hủ tục”
“hủ tục” nghĩa là gì?
Lề thói cũ kỹ, lạc hậu, có hại, đáng bỏ mà người ta còn giữ.
“hủ tục” được dùng trong câu như thế nào?
Một câu trong Tân Phong nữ sĩ của Hồ Biểu Chánh: “Kích bác hôn nhơn hủ tục cũng là tôn chỉ của chị em chúng tôi.”
Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers
Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.