Trở lại từ điển

huấn luyện viên

danh từbậc B1
Bản biên đang soạnChưa đối chiếu nguồn
Nghĩa vắn tắt

Nghĩa của “huấn luyện viên” là gì?

Người chuyên dạy và tập cho người khác làm cho được một việc cần tay nghề, như lái xe.

Tiếng Anh: A person whose job is to teach and drill others in a skill, such as driving.

Cách đọc
huấn luyện viên(chữ để đối chiếu)
Máy đọc để tham khảo, không phải giọng người bản xứ thâu lại

Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “huấn luyện viên”:

1 nét nghĩa
1người dạy và tập cho người khácđời sống[thường]
B1

🇻🇳 Huấn luyện viên là người đứng ra dạy và kèm cho người khác tập một việc cho rành. Trong kho văn Nam Bộ có các bác tài huấn luyện viên, tức mấy ông tài xế dạy người ta lái xe hơi.

🇬🇧 It names the person who teaches and coaches others until they can do a thing well. In the Southern corpus there are the driver instructors, that is, the drivers who teach people to drive a car.

Cụm thường gặp, bấm để tra:
Mẫu ngữ pháp:
cái / chiếc / việc + huấn luyện viêncó / dùng / giữ + huấn luyện viênhuấn luyện viên + nầy / này / đó

Thí dụ:

Bà chưa gặp các bác tài huấn luyện viên mà!

But you have not met those driving instructors yet, madam!

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Nhện Chờ Mối Ai ? - Tập II
Dẫn chứng văn học

Tiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm

“Bà chưa gặp các bác tài huấn luyện viên mà!”
Bình-Nguyên Lộc, Nhện Chờ Mối Ai ? - Tập II, Chương 2
Hỏi đáp nhanh

Câu hỏi thường gặp về “huấn luyện viên”

“huấn luyện viên” nghĩa là gì?

Người chuyên dạy và tập cho người khác làm cho được một việc cần tay nghề, như lái xe.

“huấn luyện viên” được dùng trong câu như thế nào?

Một câu trong Nhện Chờ Mối Ai ? - Tập II của Bình-Nguyên Lộc: “Bà chưa gặp các bác tài huấn luyện viên mà!”

Trách nhiệm nội dung và Phương pháp biên tập

Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers

Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.