Nghĩa của “hư vô” là gì?
Chỗ trống không, không có gì hết; cũng nói điều không có thiệt, không bền, rồi cũng mất.
Tiếng Anh: The void, where there is nothing at all; also said of what is unreal and does not last.
Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “hư vô”:
1 nét nghĩa🇻🇳 Hư vô là khoảng trống không, chẳng có vật gì. Trong kho văn Nam Bộ tiếng nhạc ngân dài rồi tản mác trên hư vô, tức là tan mất giữa khoảng không. Trong lời giảng đạo, nó còn chỉ mọi việc ở đời đều không thiệt, không bền: các việc trên dương trần đều là hư vô hết thảy.
🇬🇧 It is empty space with nothing in it. In the Southern corpus music lingers and then scatters over the void, that is, it fades into empty air. In religious teaching it also means that all worldly things are unreal and do not last: everything in this mortal world is emptiness.
Thí dụ:
Tiếng nhạc chấm dứt khi âm thanh hòa tấu còn ngân dài theo gió bể, tản mác trên hư vô.
The music ended while the sound of the ensemble still lingered on the sea wind, scattering over the void.
Nguồn: Thẩm Thệ Hà, Hoa Trinh NữTiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm
“Tiếng nhạc chấm dứt khi âm thanh hòa tấu còn ngân dài theo gió bể, tản mác trên hư vô.”Câu hỏi thường gặp về “hư vô”
“hư vô” nghĩa là gì?
Chỗ trống không, không có gì hết; cũng nói điều không có thiệt, không bền, rồi cũng mất.
“hư vô” được dùng trong câu như thế nào?
Một câu trong Hoa Trinh Nữ của Thẩm Thệ Hà: “Tiếng nhạc chấm dứt khi âm thanh hòa tấu còn ngân dài theo gió bể, tản mác trên hư vô.”
Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers
Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.