Trở lại từ điển
Bản biên đang soạnChưa đối chiếu nguồn
Nghĩa vắn tắt

To promise firmly, to give one's assurance.

Tiếng Anh: Là hứa mà còn bảo đảm cho chắc, tức hứa nặng hơn một lời hứa thường, nên nó hay đi liền với thề thốt.

Cách đọc, giọng Sài Gòn
hứa chắc(chữ để đối chiếu)
Máy đọc để tham khảo, không phải giọng người bản xứ thâu lại
Giảng đủ và ghi chú cách dùng

To promise firmly, to give one's assurance.

Các nét nghĩa, xếp theo mức thường gặp và hữu ích cho người học:

1 nét nghĩa
1hứa mà còn bảo đảm cho chắcđời sống[tiếng địa phương]
A2

🇻🇳 Hứa mà còn bảo đảm cho chắc. Tiếng chắc đi kèm cho thấy người nói tự đặt mình ra mà bảo lãnh, nên nó nặng hơn một lời hứa thường và hay đi liền với thề thốt.

🇬🇧 To promise and give assurance besides. The second element shows the speaker standing surety, so it weighs more than a plain promise and often comes with swearing.

Mẫu ngữ pháp:

Thí dụ:

Tôi hứa chắc từ rày sắp lên tôi không dại để cho họ gạt đặng lấy tiền nữa đâu.

I promise firmly that from now on I shall not be fool enough to let them cheat me of money.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Bỏ vợ

Từ ngày má em ở bển mất thì thề thốt hứa chắc không chơi bời nữa, để lo làm ăn.

Since his mother died over there he has sworn and promised firmly to leave off carousing and mind his living.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Con nhà giàu

Cậu Tú-Tài thề thốt với tôi, cậu hứa chắc dầu thế nào cậu cũng cưới tôi làm vợ.

The graduate swore to me and promised firmly that whatever happened he would marry me.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Cười gượng

Mà em xin ông phải hứa chắc ông sẽ cho em mượn mấy cuốn sách mà ông nói hồi nãy.

But you must promise me firmly to lend me those books you spoke of just now.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Tân Phong nữ sĩ

Chủ phố đã hứa chắc với bà rồi, vậy kể từ ngày rằm tháng tới thì sẽ dọn nhà được.

The landlord has promised her firmly, so from the full moon of next month the move can be made.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Tơ hồng vương vấn

Nhưng em hứa chắc với anh rằng em có thể giúp anh mỗi ngày ba trăm bạc.

But I promise you firmly that I can give you three hundred a day.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Đừng Hỏi Tại Sao

Em hứa chắc với anh rằng em sẽ tu-niệm đặng kiếp sau đôi ta sum-hiệp.

I promise you firmly that I shall devote myself so that in the next life we may be joined.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Dây oan

Em hứa chắc sẽ hết lòng khuyên giải chị Hòa đặng chỉ làm cho anh vui.

I promise firmly to do my utmost to counsel her so that she may make you glad.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Đoạn tình

Ông hứa chắc ông sẽ hết lòng lo cho cụ Thủ Khoa cũng như bạn lo vậy.

He promised firmly to do his utmost for the old scholar as a friend would.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Đại nghĩa diệt thân

Hứa chắc với đại ca chỉ trong vòng đôi ba tháng là tui khỏe trở lại.

I promise you firmly that within two or three months I shall be well again.

Nguồn: Lê Xuyên, Kinh Cầu Muống - Quyển Nhì
Dẫn chứng văn học

Tiếng này được dùng ra sao trong tác phẩm

Tôi hứa chắc từ rày sắp lên tôi không dại để cho họ gạt đặng lấy tiền nữa đâu.
Hồ Biểu Chánh, Bỏ vợ, Chương 6
Từ ngày má em ở bển mất thì thề thốt hứa chắc không chơi bời nữa, để lo làm ăn.
Hồ Biểu Chánh, Con nhà giàu, Chương
Cậu Tú-Tài thề thốt với tôi, cậu hứa chắc dầu thế nào cậu cũng cưới tôi làm vợ.
Hồ Biểu Chánh, Cười gượng, Chương 1 - Tham phú phụ bần
Mà em xin ông phải hứa chắc ông sẽ cho em mượn mấy cuốn sách mà ông nói hồi nãy.
Hồ Biểu Chánh, Tân Phong nữ sĩ, Chương 5
Chủ phố đã hứa chắc với bà rồi, vậy kể từ ngày rằm tháng tới thì sẽ dọn nhà được.
Hồ Biểu Chánh, Tơ hồng vương vấn, Chương 12
Nhưng em hứa chắc với anh rằng em có thể giúp anh mỗi ngày ba trăm bạc.
Bình Nguyên Lộc, Đừng Hỏi Tại Sao, Chương 4
Em hứa chắc với anh rằng em sẽ tu-niệm đặng kiếp sau đôi ta sum-hiệp.
Hồ Biểu Chánh, Dây oan, Chương IV
Em hứa chắc sẽ hết lòng khuyên giải chị Hòa đặng chỉ làm cho anh vui.
Hồ Biểu Chánh, Đoạn tình, Chương 5