Nghĩa của “hợp pháp hóa” là gì?
Làm cho một việc đã có trở thành đúng luật, được luật nhìn nhận.
Tiếng Anh: To make something that already exists lawful, recognised by the law.
Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “hợp pháp hóa”:
1 nét nghĩa🇻🇳 Hợp pháp hóa là làm cho một chuyện đã có thành ra đúng luật. Trong kho văn Nam Bộ nó đi cặp với chánh thức hóa và dùng cho tình cảm: hợp pháp hóa tình cảm của mình, tức là cưới hỏi đàng hoàng.
🇬🇧 It means making something that already exists lawful. In the Southern corpus it is paired with the word for making something official and applied to feelings: to legalise one's feelings, that is, to marry properly.
Thí dụ:
Gia đình nầy hiền lành quá, một là nên xa hẳn họ, hai là nên chánh thức hóa, hợp pháp hóa tình cảm của mình.
This family is so gentle; one should either stay well away from them or make one's feelings official and lawful.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Đò DọcTiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm
“Gia đình nầy hiền lành quá, một là nên xa hẳn họ, hai là nên chánh thức hóa, hợp pháp hóa tình cảm của mình.”Câu hỏi thường gặp về “hợp pháp hóa”
“hợp pháp hóa” nghĩa là gì?
Làm cho một việc đã có trở thành đúng luật, được luật nhìn nhận.
“hợp pháp hóa” được dùng trong câu như thế nào?
Một câu trong Đò Dọc của Bình Nguyên Lộc: “Gia đình nầy hiền lành quá, một là nên xa hẳn họ, hai là nên chánh thức hóa, hợp pháp hóa tình cảm của mình.”
Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers
Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.