Trở lại từ điển

hồng nhan

danh từbậc C1
Bản biên đang soạnChưa đối chiếu nguồn
Nghĩa vắn tắt

Nghĩa của “hồng nhan” là gì?

Người con gái đẹp; tiếng văn chương, hay nói chung với nỗi cực khổ ở đời.

Tiếng Anh: A beautiful young woman; a literary word, often spoken of together with the hardships of life.

Cách đọc
hồng nhan(chữ để đối chiếu)
Máy đọc để tham khảo, không phải giọng người bản xứ thâu lại

Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “hồng nhan”:

1 nét nghĩa
1người con gái đẹp, tiếng văn chươngđời sống[văn chương]
C1

🇻🇳 Hồng nhan là tiếng văn chương chỉ người con gái đẹp. Trong kho văn Nam Bộ nó đi với chuyện số phận: gái hồng nhan phải dày gió dạn sương, tức là người đẹp phải chịu cực khổ, lẻ loi ở đời.

🇬🇧 It is a literary word for a beautiful young woman. In the Southern corpus it goes with talk of fate: the fair girl who must be weathered by wind and frost, that is, must suffer hardship and loneliness in life.

Cụm thường gặp, bấm để tra:
Mẫu ngữ pháp:
cái / chiếc / việc + hồng nhancó / dùng / giữ + hồng nhanhồng nhan + nầy / này / đó

Thí dụ:

Hay là khiến cho gái hồng nhan phải dày gió dạn sương?

Or is it decreed that a fair girl must be weathered by wind and frost?

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Ngọn cỏ gió đùa
Dẫn chứng văn học

Tiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm

“Hay là khiến cho gái hồng nhan phải dày gió dạn sương?”
Hồ Biểu Chánh, Ngọn cỏ gió đùa, Chương 0
Hỏi đáp nhanh

Câu hỏi thường gặp về “hồng nhan”

“hồng nhan” nghĩa là gì?

Người con gái đẹp; tiếng văn chương, hay nói chung với nỗi cực khổ ở đời.

“hồng nhan” được dùng trong câu như thế nào?

Một câu trong Ngọn cỏ gió đùa của Hồ Biểu Chánh: “Hay là khiến cho gái hồng nhan phải dày gió dạn sương?”

Trách nhiệm nội dung và Phương pháp biên tập

Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers

Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.