Trở lại từ điển

hồi tỉnh

động từbậc B2
Bản biên đang soạnChưa đối chiếu nguồn
Nghĩa vắn tắt

Nghĩa của “hồi tỉnh” là gì?

Hết mê man, biết lại chung quanh sau khi bị ngất hay bị thương nặng.

Tiếng Anh: To come round, to be aware of one's surroundings again after fainting or being badly hurt.

Cách đọc
hồi tỉnh(chữ để đối chiếu)
Máy đọc để tham khảo, không phải giọng người bản xứ thâu lại

Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “hồi tỉnh”:

1 nét nghĩa
1hết mê man, biết lạiđời sống[thường]
B2

🇻🇳 Hồi tỉnh là hết mê man, biết lại mọi chuyện chung quanh. Trong kho văn Nam Bộ nó nằm trong câu hỏi thăm một người đang mê man: ảnh hồi tỉnh chưa.

🇬🇧 It means coming out of unconsciousness and being aware of things again. In the Southern corpus it occurs in a question asked about a man who is unconscious: has he come round yet.

Cụm thường gặp, bấm để tra:
Mẫu ngữ pháp:
chủ thể + hồi tỉnh + tân ngữhồi tỉnh + ra / vô / lên / xuốngđang / đã / sẽ + hồi tỉnh

Thí dụ:

Dạ, ảnh hồi tỉnh chưa ông?

Sir, has he come round yet?

Nguồn: Lê Xuyên, Mặt Trời Đêm
Dẫn chứng văn học

Tiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm

“Dạ, ảnh hồi tỉnh chưa ông?”
Lê Xuyên, Mặt Trời Đêm, Phần 4
Hỏi đáp nhanh

Câu hỏi thường gặp về “hồi tỉnh”

“hồi tỉnh” nghĩa là gì?

Hết mê man, biết lại chung quanh sau khi bị ngất hay bị thương nặng.

“hồi tỉnh” được dùng trong câu như thế nào?

Một câu trong Mặt Trời Đêm của Lê Xuyên: “Dạ, ảnh hồi tỉnh chưa ông?”

Trách nhiệm nội dung và Phương pháp biên tập

Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers

Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.