Nghĩa của “hồi qui” là gì?
Trở về chỗ cũ, trở về nơi mình đã ra đi; tiếng xưa dùng trong lời hát, lời văn.
Tiếng Anh: To go back to where one came from; an old word used in song and formal writing.
Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “hồi qui”:
1 nét nghĩa🇻🇳 Hồi qui là trở về. Trong kho văn Nam Bộ nó nằm trong lời hát cúng Ông của dân chài: ra đi giữa sóng gió, ngày sau sẽ hồi qui mà tới đền.
🇬🇧 It means to return. In the Southern corpus it occurs in a fishermen's ritual song to the Whale Lord: one sets out through wind and waves and will one day return and come to the shrine.
Thí dụ:
TỔNG LÁI HÁT THÁN: -Bá trạo ơi, Ông nằm vịnh bắc Ông trừng, tai nghe sóng gió đùng đùng ra đi, cứu người dương thế một khi, ngày sau ta sẽ hồi qui lâm đền.
THE HELMSMAN SINGS A LAMENT: O rowers, the Lord lies in the northern bay and rises to the surface, his ears hear the wind and waves roar and he sets out to save the people of the living world this once, and one day we shall return and come to the shrine.
Nguồn: Sơn Nam, Thuần Phong Mỹ Tục Việt NamTiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm
“TỔNG LÁI HÁT THÁN: -Bá trạo ơi, Ông nằm vịnh bắc Ông trừng, tai nghe sóng gió đùng đùng ra đi, cứu người dương thế một khi, ngày sau ta sẽ hồi qui lâm đền.”Câu hỏi thường gặp về “hồi qui”
“hồi qui” nghĩa là gì?
Trở về chỗ cũ, trở về nơi mình đã ra đi; tiếng xưa dùng trong lời hát, lời văn.
“hồi qui” được dùng trong câu như thế nào?
Một câu trong Thuần Phong Mỹ Tục Việt Nam của Sơn Nam: “TỔNG LÁI HÁT THÁN: -Bá trạo ơi, Ông nằm vịnh bắc Ông trừng, tai nghe sóng gió đùng đùng ra đi, cứu người dương thế một khi, ngày sau ta sẽ hồi qui lâm đền.”
Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers
Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.