Trở lại từ điển
Bản biên đang soạnChưa đối chiếu nguồn
Nghĩa vắn tắt

Nghĩa của “hồi sinh” là gì?

Sống lại sau khi tưởng đã chết, đã tàn; cũng nói người hay tình cảm tươi tỉnh trở lại sau một lúc ê chề.

Tiếng Anh: To come back to life after seeming dead or spent; also said of a person or a feeling that revives after a low time.

Cách đọc
hồi sinh(chữ để đối chiếu)
Máy đọc để tham khảo, không phải giọng người bản xứ thâu lại

Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “hồi sinh”:

1 nét nghĩa
1sống lại, tươi tỉnh lạiđời sống[thường]
B2

🇻🇳 Hồi sinh là sống lại. Theo nghĩa bóng, một người vừa qua cơn buồn khổ mà tỉnh táo, vui sống trở lại thì nói là được hồi sinh; một niềm vui cũng có thể là liều thuốc hồi sinh tình cảm, làm cho tình cảm sống dậy. Trong nhà thương, phòng hồi sinh là phòng để người bịnh nặng nằm cho bác sĩ cứu chữa.

🇬🇧 It means coming back to life. Figuratively, a person who has just come through a spell of grief and is alert and glad to be alive again is said to have been revived; a joy can likewise be a medicine that revives the feelings, bringing them back to life. In a hospital, the room named with this word is where the gravely ill lie while doctors try to save them.

Cụm thường gặp, bấm để tra:
Mẫu ngữ pháp:
chủ thể + hồi sinh + tân ngữhồi sinh + ra / vô / lên / xuốngđang / đã / sẽ + hồi sinh

Thí dụ:

Tôi muốn Thủy giữ mãi niềm vui đó như là một liều thuốc hồi sinh tình cảm của mình.

I wanted Thuy to hold on to that joy for good, as a medicine that would bring Thuy's own feelings back to life.

Nguồn: Từ Kế Tường, Đường Phượng Bay

Cô học trò vừa được hồi sinh, tự nhiên bước lại bộ ván nấu ăn, ngồi lên đó rồi lấy dao thái chỗ thịt mà mẹ nàng bỏ dở từ nãy đến giờ.

The schoolgirl, just brought back to life, naturally walked over to the cooking platform, sat down on it and took the knife to slice the meat her mother had left unfinished a while before.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Hoa Hậu Bồ Đào
Dẫn chứng văn học

Tiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm

“Tôi muốn Thủy giữ mãi niềm vui đó như là một liều thuốc hồi sinh tình cảm của mình.”
Từ Kế Tường, Đường Phượng Bay, Chương 10
“Cô học trò vừa được hồi sinh, tự nhiên bước lại bộ ván nấu ăn, ngồi lên đó rồi lấy dao thái chỗ thịt mà mẹ nàng bỏ dở từ nãy đến giờ.”
Bình-nguyên Lộc, Hoa Hậu Bồ Đào, Chương 3
Hỏi đáp nhanh

Câu hỏi thường gặp về “hồi sinh”

“hồi sinh” nghĩa là gì?

Sống lại sau khi tưởng đã chết, đã tàn; cũng nói người hay tình cảm tươi tỉnh trở lại sau một lúc ê chề.

“hồi sinh” được dùng trong câu như thế nào?

Một câu trong Đường Phượng Bay của Từ Kế Tường: “Tôi muốn Thủy giữ mãi niềm vui đó như là một liều thuốc hồi sinh tình cảm của mình.”

Trách nhiệm nội dung và Phương pháp biên tập

Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers

Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.