Nghĩa của “hồi phục” là gì?
Dựng lại, làm lại một vật hay một điều đã mất, đã hư cho giống như hồi trước.
Tiếng Anh: To reconstruct something lost or ruined so that it looks as it once did.
Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “hồi phục”:
1 nét nghĩa🇻🇳 Hồi phục là làm cho một thứ đã mất, đã hư có lại hình dạng như hồi trước. Trong kho văn Nam Bộ nó dùng cho việc dựng lại một nếp nhà xưa đào được dưới đất, theo tưởng tượng, bằng mấy món vật liệu chưa mục. Nó cũng dùng cho việc làm cho một điều đã mất có lại dần.
🇬🇧 It means giving back to something lost or ruined the shape it once had. In the Southern corpus it is used of rebuilding, from imagination, an ancient house dug out of the ground, using the materials that had not rotted. It is also used of bringing back, little by little, something that was lost.
Thí dụ:
Nếp nhà hóa thạch đào được ở Đông Sơn, cổ gần hai ngàn năm, được ông V. Goloubew hồi phục lại theo tưởng tượng với vật liệu chưa mục nát.
The fossilised house dug up at Dong Son, nearly two thousand years old, was reconstructed from imagination by Mr V. Goloubew with the materials that had not rotted away.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Nguồn Gốc Mã Lai Của Dân Tộc Việt NamTiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm
“Nếp nhà hóa thạch đào được ở Đông Sơn, cổ gần hai ngàn năm, được ông V. Goloubew hồi phục lại theo tưởng tượng với vật liệu chưa mục nát.”Câu hỏi thường gặp về “hồi phục”
“hồi phục” nghĩa là gì?
Dựng lại, làm lại một vật hay một điều đã mất, đã hư cho giống như hồi trước.
“hồi phục” được dùng trong câu như thế nào?
Một câu trong Nguồn Gốc Mã Lai Của Dân Tộc Việt Nam của Bình Nguyên Lộc: “Nếp nhà hóa thạch đào được ở Đông Sơn, cổ gần hai ngàn năm, được ông V. Goloubew hồi phục lại theo tưởng tượng với vật liệu chưa mục nát.”
Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers
Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.