Trở lại từ điển

gương trinh

Đang chờ duyệtChưa đối chiếu nguồn
Cách đọc
gương trinh(chữ để đối chiếu)
Máy đọc để tham khảo, không phải giọng người bản xứ thâu lại

Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “gương trinh”:

1 nét nghĩa
1

🇻🇳

🇬🇧

Thí dụ:

Dẫn chứng văn học

Tiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm

“Tấm gương trinh đã rã rời thì làm sao mà ráp cho lành lại như xưa được.”
Hồ Biểu Chánh, Bỏ chồng, Chương 11
“Chớ nếu em đi nói nó mà nó đã có tình với người khác, em nói thiệt dầu gương trinh nó còn làu làu em cũng không dám cưới.”
Hồ Biểu Chánh, Chúa tàu Kim Qui, Chương 01 SÓNG DẬP GIÓ DỒI
“Em khỏi thẹn gương trinh.”
Hồ Biểu Chánh, Đoạn tình, Chương 11
Trách nhiệm nội dung và Phương pháp biên tập

Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers

Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.