Nghĩa của “giao tiếp” là gì?
Gặp gỡ, chuyện trò, qua lại với người khác trong đời sống hằng ngày.
Tiếng Anh: To meet, talk and have dealings with other people in everyday life.
Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “giao tiếp”:
1 nét nghĩa🇻🇳 Giao tiếp là gặp gỡ, nói chuyện, đối đãi qua lại với người khác. Trong kho văn Nam Bộ nó đứng sau chữ việc, hình thức: phép tắc trong việc giao tiếp, những hình thức giao tiếp giả tạo; người ít ra ngoài, ít quen biết ai thì nói là không giao tiếp.
🇬🇧 It means meeting, talking and dealing with other people. In the Southern corpus it follows words for a matter or a form: proper manners in dealing with people, false forms of social contact; someone who seldom goes out and knows few people is said not to mix with others.
Thí dụ:
Nhiều người giàu có, vì không chơi bời, không giao tiếp không thông thạo, nên mới bị họ mưu sự mà cướp hết gia tài.
Many rich people, because they never went out to enjoy themselves, never mixed with others and knew nothing of the world, were schemed against and robbed of their whole fortune.
Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Con nhà giàuÔng chấp nhận việc "xá" và "lạy" lẫn nhau, để giữ tôn ti, phép tắc trong việc giao tiếp, dầu là giữa người thân trong gia đình.
He accepted the practice of bowing and kowtowing to one another, so as to keep rank and proper form in dealing with people, even among close family.
Nguồn: Sơn Nam, Thuần Phong Mỹ Tục Việt NamVà ngay ở học đường, sống giữa bạn bè, cháu thấy mỗi người là một vũ trụ riêng biệt chỉ nối liền nhau bởi những hình thức giao tiếp giả tạo, chán chường.
And even at school, living among friends, I see each person as a separate universe, linked to the others only by false and wearisome forms of social contact.
Nguồn: Thẩm Thệ Hà, Bạc Áo Hào HoaTiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm
“Nhiều người giàu có, vì không chơi bời, không giao tiếp không thông thạo, nên mới bị họ mưu sự mà cướp hết gia tài.”“Ông chấp nhận việc "xá" và "lạy" lẫn nhau, để giữ tôn ti, phép tắc trong việc giao tiếp, dầu là giữa người thân trong gia đình.”“Và ngay ở học đường, sống giữa bạn bè, cháu thấy mỗi người là một vũ trụ riêng biệt chỉ nối liền nhau bởi những hình thức giao tiếp giả tạo, chán chường.”Câu hỏi thường gặp về “giao tiếp”
“giao tiếp” nghĩa là gì?
Gặp gỡ, chuyện trò, qua lại với người khác trong đời sống hằng ngày.
“giao tiếp” được dùng trong câu như thế nào?
Một câu trong Con nhà giàu của Hồ Biểu Chánh: “Nhiều người giàu có, vì không chơi bời, không giao tiếp không thông thạo, nên mới bị họ mưu sự mà cướp hết gia tài.”
Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers
Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.