Trở lại từ điển
Bản biên đang soạnChưa đối chiếu nguồn
Nghĩa vắn tắt

Nghĩa của “giáo lý” là gì?

Những điều một đạo dạy cho người theo đạo đó tin và làm theo.

Tiếng Anh: The things a religion teaches its followers to believe and to live by.

Cách đọc
giáo lý(chữ để đối chiếu)
Máy đọc để tham khảo, không phải giọng người bản xứ thâu lại

Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “giáo lý”:

1 nét nghĩa
1những điều một đạo dạyđời sống[trang trọng]
B2

🇻🇳 Giáo lý là những điều một đạo dạy. Trong kho văn Nam Bộ có người rảnh rang rồi thấy thích nghiên cứu giáo lý của đạo Phật. Sau nó có tiếng của rồi tới tên đạo.

🇬🇧 It names what a religion teaches. In the Southern corpus a man with time on his hands finds he enjoys studying the teachings of Buddhism. It is followed by the word for of and then the name of the religion.

Cụm thường gặp, bấm để tra:
Mẫu ngữ pháp:
cái / chiếc / việc + giáo lýcó / dùng / giữ + giáo lýgiáo lý + nầy / này / đó

Thí dụ:

Lâu này, nhàn cư quá, Vinh bỗng tìm được cái thích thú trong việc nghiên cứu giáo lý của đạo Phật.

Lately, with too much idle time, Vinh had suddenly found pleasure in studying the teachings of Buddhism.

Nguồn: Thẩm Thệ Hà, Bạc Áo Hào Hoa
Dẫn chứng văn học

Tiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm

“Lâu này, nhàn cư quá, Vinh bỗng tìm được cái thích thú trong việc nghiên cứu giáo lý của đạo Phật.”
Thẩm Thệ Hà, Bạc Áo Hào Hoa, Chương 3
Hỏi đáp nhanh

Câu hỏi thường gặp về “giáo lý”

“giáo lý” nghĩa là gì?

Những điều một đạo dạy cho người theo đạo đó tin và làm theo.

“giáo lý” được dùng trong câu như thế nào?

Một câu trong Bạc Áo Hào Hoa của Thẩm Thệ Hà: “Lâu này, nhàn cư quá, Vinh bỗng tìm được cái thích thú trong việc nghiên cứu giáo lý của đạo Phật.”

Trách nhiệm nội dung và Phương pháp biên tập

Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers

Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.